Lethenteron reissneri, Far Eastern brook lamprey

You can sponsor this page

Lethenteron reissneri (Dybowski 1869)

Far Eastern brook lamprey
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Lethenteron reissneri (Far Eastern brook lamprey)
Lethenteron reissneri
Picture by Naseka, A.M.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Petromyzontiformes (Lampreys) > Petromyzontidae (Northern lampreys) > Lampetrinae
Etymology: Lethenteron: Greek, letheia = apathetic (lethe = oblivion) + Greek, enteron = intestine (Ref. 45335); referring to the degeneration of the intestine (Ref. 117245).  More on author: Dybowski.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Artic and Pacific Ocean drainages: In Europe in Umbra (Kola Peninsula), Severnaya Dvina, Mezen and upper Pechora drainages. In Asia eastward to Andyr drainage (Bering Sea); Amur drainage; Sakhalin Island, Hokkaido (Japan).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 13 - 26 cm
Max length : 26.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 59043); common length : 18.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 56557); Tuổi cực đại được báo cáo: 4 các năm (Ref. 12218)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Body dark brown on back and white on belly; 7 external gill openings behind eyes; single nostril opening in front of both eyes; myotomes from last gill aperture to origin of anal fin 58-64 (Ref. 45563). Diagnostic features of adults: 11.1-20.2 cm TL. Body proportions, as percentage of TL (based on 19 specimens measuring 11.6-17.2 cm TL): prebranchial length, 10.3-12.3; branchial length, 9.5-13.3; trunk length, 46.0-54.2; tail length, 25.0-31.6; eye length, 1.2-2.4; disc length, 4.7-6.4. Urogenital papilla length, as a percentage of branchial length, in three spawning males measuring 14.3-15.4 cm TL, 16.4-67.8 (based on 21 spawning males 11.1-15.4 cm TL). Trunk myomeres, 57-65. Dentition: supraoral lamina, 2 unicuspid teeth; infraoral lamina, 6-11 unicuspid teeth; 3 endolaterals on each side; endolateral formula, typically 2-2-2; 1-2 rows of anterials; first row of anterials, 4-5 unicuspid teeth; total number of anterials, 38-44 unicuspid teeth; usually one exolateral present on one or both sides, exceptionally, one complete row of exolaterals on each side; single row of posterials consisting of 19-27 unicuspid teeth; transverse lingual lamina, 13 unicuspid teeth, the median one greatly enlarged; longitudinal lingual laminae each with 7-8 unicuspid teeth. Velar tentacles, 7, with tubercles, the median tentacle shorter than the lateral ones immediately next to it. Lateral line neuromasts unpigmented. Gular region unpigmented. Second dorsal fin unpigmented. Extent of caudal fin pigmentation, 1% to <25% (33%) or, 75% or more (67%). Caudal fin shape, spade-like (Ref. 89241).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Freshwater. Occurs in rivers, brooks, ponds, and lakes (Ref. 89241). Inhabits all types of rivers and streams, including brackish waters and enters floodplain meadows during high waters. Ammocoetes occur in detritus-rich sands or clay sediments (Ref. 59043). Parasitic; semelparous (Ref. 12218). Adults nonparasitic (Ref. 89241). Spawns in shallow water on sand-gravel bottom (Ref. 59043). Spawning period in Japan is from mid to late May. Fecundity, 495-2,942 eggs/female in Japan, with the long diameter of eggs varying from 0.98 to 1.37 mm and the short diameter from 0.86 to 1.25 mm (Ref. 89241).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kottelat, M. and J. Freyhof, 2007. Handbook of European freshwater fishes. Publications Kottelat, Cornol and Freyhof, Berlin. 646 pp. (Ref. 59043)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 January 2008

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5039   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00120 (0.00063 - 0.00228), b=2.96 (2.79 - 3.13), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tmax=4; Fec=6,000 (semelparous)).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (21 of 100) .