Narke japonica, Japanese sleeper ray : fisheries

You can sponsor this page

Narke japonica (Temminck & Schlegel, 1850)

Japanese sleeper ray
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Narke japonica (Japanese sleeper ray)
Narke japonica
Picture by Cornish, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Torpediniformes (Electric rays) > Narkidae (Sleeper rays)
Etymology: Narke: Greek, narke = numbness (Ref. 45335).  More on authors: Temminck & Schlegel.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 100 - ? m (Ref. 114953).   Subtropical; 37°N - 20°N, 114°E - 139°E (Ref. 114953)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: southern Japan to the South China Sea near Hong Kong, including Taiwan.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 35 - ? cm
Max length : 40.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12951)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs inshore and offshore (Ref. 9913, 11230). Found on sand, often near rocky reefs (Ref. 12951). Biology little known (Ref. 9913), but locally common in Taiwan and Japan (Ref. 114953). Produces 4-6 pups per litter. Maturity size of males known at 25 cm TL. Not utilized for food. Capable of producing a moderate shock to humans (Ref. 114953). Does not do well in aquariums (Ref. 12951).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Ovoviviparous. Up to 5 in a litter (Ref. 12951).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Carvalho, Marcelo | Người cộng tác

Compagno, L.J.V. and P.R. Last, 1999. Narkidae. Sleeper rays. p. 1443-1446. In K.E. Carpenter and V.H. Niem (eds.) FAO identification guide for fishery purposes. The living marine resources of the Western Central Pacific. FAO, Rome. (Ref. 9913)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (A2d+3d+4d); Date assessed: 01 January 2007

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Other (Ref. 10011)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 18.5 - 28.9, mean 26.8 °C (based on 559 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6252   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.37 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Assuming fecundity<100).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (21 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.