Lutjanus bengalensis, Bengal snapper : fisheries
This page is sponsored by
FishBase Consortium Member

Lutjanus bengalensis (Bloch, 1790)

Bengal snapper
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Lutjanus bengalensis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image
Image of Lutjanus bengalensis (Bengal snapper)
Lutjanus bengalensis
Picture by Allen, G.R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) > Lutjanidae (Snappers) > Lutjaninae
Etymology: Lutjanus: Malay, ikan lutjan, name of a fish.
More on author: Bloch.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 10 - 30 m (Ref. 9710). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: widespread; from South Africa to the Philippines; north to Japan. Records from the Middle East, including the Red Sea, refer to L. sapphirolineatus.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 55); common length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 55)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-14; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8. This species is distinguished by the following characters: D XI,13 or 14 (usually 13); A III, 8; pectoral-fin 16 or 17; lateral-line scales 47-50; horizontal scale rows above the lateral line 8 or 9; scale rows above lateral line rising obliquely toward dorsal profile; predorsal scales extending forward nearly to level of just above anterior edge of orbit; scale rows on cheek 8-11; without subocular extension of cheek scales; gill rakers on first arch 7 or 8 + 15-17 = 22-25; tongue is smooth, toothless; preopercular notch developed just above angle; interopercular knob inconspicuous; the first blue stripe is running from above anterior edge of eye and ending below the 7?9th dorsal-fin spine base; third stripe usually running from middle of upper part of opercle or anterior edge of upper opercle to below posterior fourth of soft portion of dorsal fin, reaching the last soft dorsal-ray base (Ref. 110188).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults mainly inhabit coral and rocky reefs (Ref. 30573). They sometimes form small aggregations around rocky outcrops and coral heads during daylight hours. Feed on fishes and crustaceans (Ref. 30573).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Iwatsuki, Y., J.M. Al-Mamry and P.C. Heemstra, 2016. Validity of a blue stripe snapper, Lutjanus octolineatus (Cuvier 1828) and a related species, L. bengalensis (Bloch 1790) with a new species (Pisces; Lutjanidae) from the Arabian Sea. Zootaxa 4098(3):511-528. (Ref. 110188)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 29 June 2017

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.7 - 29.3, mean 28.6 °C (based on 460 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01479 (0.00712 - 0.03073), b=2.98 (2.82 - 3.14), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.8   ±0.60 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (20 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 44.2 [29.5, 63.3] mg/100g ; Iron = 0.375 [0.258, 0.586] mg/100g ; Protein = 18.7 [17.3, 20.0] % ; Omega3 = 0.155 [0.115, 0.208] g/100g ; Selenium = 64.9 [45.7, 92.8] μg/100g ; VitaminA = 174 [35, 506] μg/100g ; Zinc = 0.593 [0.443, 0.980] mg/100g (wet weight);