Beryx decadactylus, Alfonsino : fisheries

Beryx decadactylus Cuvier 1829

Alfonsino
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Beryx decadactylus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Beryx decadactylus (Alfonsino)
Beryx decadactylus
Female picture by Cambraia Duarte, P.M.N. (c)ImagDOP

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Beryciformes (Sawbellies) > Berycidae (Alfonsinos)
Etymology: Beryx: Greek, beryx or berys = a name of a fish. Cuvier & Valenciennes (1829:221) precise that the name was used by Gesner from Varinus, but with no indication whatsoever helping identifying any species. After D'Arcy Wentworth Thompson (A glossary of Greek fishes, 1947), the name actually seems to come originally from Hesychius, but perhaps the name was not originally a fish name. Thompson compares it to meryx (ruminant), applied on skaros (Scarus), so it may have been applied on a parrot fish referring to its browsing/grazing behavior described by Aristoteles and followers..  More on author: Cuvier.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 110 - 1000 m (Ref. 58302), usually 200 - 400 m (Ref. 35388).   Deep-water; 70°N - 48°S, 180°W - 180°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Worldwide in temperate and tropical latitudes, except the eastern Pacific. Eastern Atlantic: Greenland, Iceland, and Norway to Western Sahara and South Africa, including western Mediterranean. Western Atlantic: south to Brazil. Also found in Argentine (Ref. 2806). Indo-Pacific: East Africa (including the Madascar Ridge and Saya de Malha Bank, Ref. 33390) to Japan, Australia, and New Zealand (Ref. 5755). The limited number of records in the western Pacific is doubtless the result of limited fishing effort below 200 m (Ref. 9833).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 100.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 26340); common length : 35.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9833); Khối lượng cực đại được công bố: 2.5 kg (Ref. 9833)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 4; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 18-20; Tia cứng vây hậu môn 4; Tia mềm vây hậu môn: 25 - 30. Body deep, compressed and has a large eye. Top of head, iris, back and all fins bright blood red. Orbital bones, cheeks and opercular bones shiny white. Breast shiny yellowish white. Body silvery with thin lengthwise lines (Ref. 37108).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in ca. 500 m on mud or sandy mud bottom (Ref. 11230). Occurs on the continental slope; adults demersal, young pelagic (Ref. 9563). Feeds on crustaceans, small fishes and cephalopods (Ref. 3321). A 35 cm SL specimen was found in the stomach of Latimeria (Ref. 58472). Young have heavy spines on the head (Ref. 35388).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Maul, G.E., 1990. Berycidae. p. 626. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 7413)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 29 January 2013

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 4.5 - 18.3, mean 11.2 °C (based on 1031 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6260   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01445 (0.00904 - 0.02311), b=3.05 (2.91 - 3.19), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.1   ±0.76 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K = 0.11-0.16; tmax >11).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (72 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.