Naso hexacanthus, Sleek unicornfish : fisheries, gamefish, aquarium

You can sponsor this page

Naso hexacanthus (Bleeker, 1855)

Sleek unicornfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Naso hexacanthus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image
Image of Naso hexacanthus (Sleek unicornfish)
Naso hexacanthus
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Acanthuriformes (Surgeonfishes) > Acanthuridae (Surgeonfishes, tangs, unicornfishes) > Nasinae
Etymology: Naso: Latin, nasus = nose (Ref. 45335).
More on author: Bleeker.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 6 - 150 m (Ref. 30573), usually 10 - 137 m (Ref. 27115). Tropical; 25°C - 28°C (Ref. 27115); 31°N - 32°S, 30°E - 122°W (Ref. 57251)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea and East Africa (Ref. 9710), including the Mascarene Islands (Ref. 37792) to the Hawaiian, Marquesas and Ducie islands, north to southern Japan, south to Lord Howe Island.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 45.0  range ? - ? cm
Max length : 75.0 cm FL con đực/không giới tính; (Ref. 1602); common length : 50.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 30573)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 6; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 26-29; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 27 - 30. This species is distinguished by the following characters: body moderately deep and compressed, its depth 2.6 to 3.2 times in standard length (SL); dorsal profile of body uniformly convex, without any bony horn-like projection or protuberance anteriorly on head; mouth small; incisiform teeth very small, somewhat pointed, finely serrate on edges, as many as 80 in upper jaw and 100 in lower jaw of large adults; continuous unnotched D VI (rarely V or VII),26-29; A II,27-30; pectoral-fin rays 17-18 (usually 17); pelvic fins I,3; caudal fin slightly emarginate in young, becoming truncate in adults; caudal peduncle slender, subcylindrical, with a pair of bony plates on each side that develop large sharp antrorse keels with age; body colour dark brownish grey, shading ventrally to yellowish (life colour may vary from dark brown to light blue-grey); edge of operculum and preopercle usually dark brown; dorsal and anal fins yellowish with faint diagonal brown bands and a blue margin; tongue black at lengths of 25 cm or more (Ref. 9808).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits clear lagoon and seaward reef slopes (Ref. 9710, 48637). Benthopelagic (Ref. 58302). Usually seen in large schools (Ref. 90102). Mainly diurnal, it feeds on zooplankton such as crab larvae, arrow worms, pelagic tunicates, and occasionally filamentous red algae. The species is never poisonous (Ref. 4795).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Spawn in pairs (Ref. 240).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Randall, John E. | Người cộng tác

Myers, R.F., 1991. Micronesian reef fishes. Second Ed. Coral Graphics, Barrigada, Guam. 298 p. (Ref. 1602)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 06 May 2010

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless (Ref. 4887)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 22.1 - 28.9, mean 27.5 °C (based on 2224 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02188 (0.01350 - 0.03546), b=2.98 (2.84 - 3.12), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.33 se; based on food items.
Generation time: 5.0 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tm=7; K=0.221; Tmax=44;).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (42 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 32.6 [15.2, 68.5] mg/100g ; Iron = 0.763 [0.395, 1.467] mg/100g ; Protein = 17.9 [16.8, 19.0] % ; Omega3 = 0.271 [0.125, 0.590] g/100g ; Selenium = 39.2 [16.7, 85.5] μg/100g ; VitaminA = 76.4 [21.4, 272.5] μg/100g ; Zinc = 1.22 [0.74, 1.99] mg/100g (wet weight);