Rostroraja eglanteria, Clearnose skate : fisheries, bait

You can sponsor this page

Rostroraja eglanteria (Bosc, 1800)

Clearnose skate
Upload your photos and videos
Pictures | Sounds | Google image
Image of Rostroraja eglanteria (Clearnose skate)
Rostroraja eglanteria
Picture by Flescher, D.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rajiformes (Skates and rays) > Rajidae (Skates)
Etymology: Rostroraja: Latin, rostrum = beak + Latin, raja, -ae = a sting ray (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 330 m (Ref. 92298), usually 0 - 50 m (Ref. 55280).   Subtropical; 48°N - 22°N, 91°W - 59°W (Ref. 55280)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Massachusetts to southern Florida (USA) and eastern Gulf of Mexico. Also northern Gulf of Mexico (Ref. 26938).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 49 - 60 cm
Max length : 84.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 1125)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Small skate, with irregular darker spots and bars on dorsal surface. Translucent area on each side of mid-dorsal ridge on snout (Ref. 26938). Single row of thorns along the midridge of the back (Ref. 6902). Disk with dark brown bars and streaks and some spots. Front edges nearly straight or slightly concave (Ref. 7251).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found from saltwater parts of estuaries and bays of 330 m (Ref. 26938). Inhabit inshore areas. Prefer waters of 10°-21°C. Feed mainly on decapod crustaceans, bivalves, polychaetes, squids and fishes (Ref. 3824). Breed while inshore (Ref. 6902). Oviparous. Distinct pairing with embrace. Young may tend to follow large objects, such as their mother (Ref. 205). Eggs are oblong capsules with stiff pointed horns at the corners deposited in sandy or muddy flats (Ref. 205). Egg capsules are 5.1-8.9 cm long and 3.8-5.7 cm wide (Ref. 41249, 41307, 41301, 41358).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, paired eggs are laid. Embryos feed solely on yolk (Ref. 50449). Distinct pairing with embrace. Young may tend to follow large objects, such as their mother (Ref. 205). From the work of Libby and Gilbert (1960) (Ref. 51117) and Luer and Gilbert (1985) (Ref. 38742) male and female clearnose skates mate side by side in an upright position (Ref. 49562). Actual copulation occurs when the male bites the caudal margin of the female's pectoral, bends his tail 75 degrees beneath hers and inserts one clasper, flexed ('splayed') medially 90 degrees, into her oviduct (Ref. 49562). A female displays 'back arching' and 'pectoral fin undulations' as precopulatory behavior to attract males (Ref. 49562).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

McEachran, J.D. and K.A. Dunn, 1998. Phylogenetic analysis of skates, a morphologically conservative clade of elasmobranchs (Chondrichthyes: Rajidae). Copeia 1998(2):271-290. (Ref. 27314)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 December 2008

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; mồi: occasionally
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 9.6 - 25.7, mean 23.5 °C (based on 342 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00309 (0.00145 - 0.00660), b=3.22 (3.04 - 3.40), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.3 se; based on diet studies.
Generation time: 5.5 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.20; Fec assumed to be <100).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (51 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.