Labeo chrysophekadion, Black sharkminnow : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Labeo chrysophekadion (Bleeker, 1849)

Black sharkminnow
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Labeo chrysophekadion (Black sharkminnow)
Labeo chrysophekadion
Picture by Warren, T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Labeoninae
Etymology: Labeo: Latin, labeo = one who has large lips (Ref. 45335).  More on author: Bleeker.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; pH range: 6.5 - 7.5; dH range: ? - 15; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243).   Tropical; 24°C - 27°C (Ref. 1672)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Mekong and Chao Phraya basins, Malay Peninsula, Sumatra, Java and Borneo.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 90.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 37770); Khối lượng cực đại được công bố: 7.0 kg (Ref. 37770)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Has black body and fins; a large dorsal fin, with anterior branched dorsal rays longer than head length; 15-18 branched dorsal rays; both lips fringed; juveniles all black; large adults grey with one iridescent spot on each scale (Ref. 27732).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in rivers, streams, canals and inundated floodplains. Sometimes seen in impoundments, but not in great numbers. Like other planktivorous and detritivorous carps, it begins spawning after the first thunderstorms of the coming rainy season. It spawns upstream from shallow sandbars that line long river bends. The eggs settle out in the shallow water and hatch just as water levels begin to rise following the initiation of seasonal rains. The fry immediately move into inundated grasses along the bank and continue to follow the leading edge of the advancing water as floodwaters spread over the land. Adults also migrate out into seasonally flooded areas where they feed on algae, periphyton, phytoplankton and detritus. They return to rivers from October to December (Ref. 12693). In Laos and Thailand, it migrates upstream at the onset of rainy season. In Cambodia, it undertakes upstream migration between October and March and downstream migration from March to August (Ref. 37770). A desirable food fish which is marketed fresh, dried and salted (Ref. 12693).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Roberts, T.R., 1989. The freshwater fishes of Western Borneo (Kalimantan Barat, Indonesia). Mem. Calif. Acad. Sci. 14:210 p. (Ref. 2091)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 24 October 2011

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00912 (0.00505 - 0.01647), b=3.03 (2.88 - 3.18), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.0   ±0.00 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (64 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 109 [36, 218] mg/100g ; Iron = 0.663 [0.419, 1.071] mg/100g ; Protein = 16.3 [15.4, 17.1] % ; Omega3 = 0.234 [0.112, 0.514] g/100g ; Selenium = 284 [130, 648] μg/100g ; VitaminA = 9.17 [3.97, 22.45] μg/100g ; Zinc = 1.21 [0.78, 1.87] mg/100g (wet weight);