Heteropriacanthus cruentatus, Glasseye : fisheries, aquarium
This page is sponsored by
FishBase Consortium Member

Heteropriacanthus cruentatus (Lacepède, 1801)

Glasseye
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Heteropriacanthus cruentatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Heteropriacanthus cruentatus (Glasseye)
Heteropriacanthus cruentatus
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) > Priacanthidae (Bigeyes or catalufas)
Etymology: Heteropriacanthus: Greek, heteros = other + Greek, prion = saw + greek, akantha = thorn (Ref. 45335).
More on author: Lacepède.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 3 - 300 m (Ref. 27000), usually 3 - 35 m (Ref. 40849). Subtropical; 33°N - 32°S, 180°W - 180°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Circumglobal in tropical and tropically influenced seas. Western Atlantic: continental waters from off Florida to Flower Garden Reef off Texas in the Gulf of Mexico; Caribbean islands and along the coast of South America to Argentina. Eastern Atlantic: eastern and mid Atlantic islands from Madeira to St. Helena; not recorded from African continental waters. Indo-Pacific: South and eastern Africa (excluding the Red Sea) eastward in island habitats through the central Pacific. Eastern Pacific: island habitats from off Baja California to the Galapagos; probably uncommon along coast of Mexico, Central and South America, questionably to Chile.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 50.7 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9990); common length : 20.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 55763); Khối lượng cực đại được công bố: 2.7 kg (Ref. 9990)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12-13; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 13 - 14. Silvery pink, mottled red or solid red in color; median fins with faint dark dots. Pelvic fins dusky or pale and without distinct spots (Ref. 4328). Section of preopercle behind canal striated and without scales (Ref. 26938).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Common in lagoon and seaward reefs, primarily around islands. Under or near ledges by day (Ref. 9710). Benthopelagic (Ref. 58302). Juvenile pelagic (Ref. 9335). Nocturnal (Ref. 5213), feeding mainly on octopi, pelagic shrimp, stomatopods, crabs, small fish, and polychaetes. Solitary (Ref. 5213). During the day usually occurs singly or in small groups but at dusk it may gather in large numbers (Ref. 37816). Known to produce sound. Marketed fresh (Ref. 3800). Minimum depth reported taken from Ref. 30874.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Starnes, W.C., 1988. Revision, phylogeny and biogeographic comments on the circumtropical marine percoid fish family Priacanthidae. Bull. Mar. Sci. 43(2):117-203. (Ref. 5403)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 29 January 2013

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 30911)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.3 - 29, mean 27.4 °C (based on 2452 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01622 (0.01010 - 0.02605), b=2.88 (2.75 - 3.01), in cm total length, based on LWR estimates for species & Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.2 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (40 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 28.4 [15.7, 58.1] mg/100g ; Iron = 1.07 [0.64, 1.74] mg/100g ; Protein = 20.1 [19.1, 21.0] % ; Omega3 = 0.218 [0.135, 0.362] g/100g ; Selenium = 20.1 [11.1, 36.5] μg/100g ; VitaminA = 41.4 [14.4, 113.0] μg/100g ; Zinc = 0.759 [0.522, 1.154] mg/100g (wet weight);