Anchoa hepsetus, Broad-striped anchovy : fisheries, bait

You can sponsor this page

Anchoa hepsetus (Linnaeus, 1758)

Broad-striped anchovy
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Anchoa hepsetus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Anchoa hepsetus (Broad-striped anchovy)
Anchoa hepsetus
Picture by Flescher, D.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Clupeiformes (Herrings) > Engraulidae (Anchovies) > Engraulinae
Etymology: Anchoa: Italian ancioa = anchovy (Ref. 45335).  More on author: Linnaeus.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ; Mức độ sâu 1 - 70 m (Ref. 189).   Subtropical; 44°N - 36°S, 98°W - 32°W (Ref. 189)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Massachusetts, USA perhaps occasionally straying north to Maine or even Nova Scotia (Canada), south to Fort Pierce, Florida (but not Florida Keys) and at least northern Gulf of Mexico; also from Gulf of Venezuela south to Uruguay. Replaced by Anchoa colonensis in the West Indies.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.3 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 37032); common length : 11.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-17; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 20 - 24. Snout pointed, about 3/4 eye diameter; maxilla long, tips pointed, reaching beyond hind border of pre-operculum, almost to gill opening; gill cover canals of panamensis-type. Anal fin origin below about midpoint of dorsal fin base. Anus nearer to anal fin origin than to pelvic fin tips. Silver stripe along flank (a dark line above) of uniform width, narrowed immediately behind band (Ref. 189). Back greenish, some yellowish on head. Melanophores outline all dorsal scales (Ref. 7251).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Forms dense schools, often in shallow waters close to shore. Able to tolerate a wide range of salinities, from hypersaline to almost fresh. Feeds on copepods when young, then on gastropods, foraminifers and an occasional ostracods and annelid. Breeding was recorded in April through to July at Beaufort, North Carolina. Breeds in harbors, estuaries and sounds. Eggs are elliptical, transparent, without oil globule, the yolk appearing `cellular' (Ref. 189). Great variation. Principal parasites are nematodes and cestodes (Scolex polymorphus and Rhynchobothrium sp.) and trematodes (Distomum appendiculatum and Distomum sp). Marketed as food (Ref. 37032).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Spawn in school (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Whitehead, P.J.P., G.J. Nelson and T. Wongratana, 1988. FAO Species Catalogue. Vol. 7. Clupeoid fishes of the world (Suborder Clupeoidei). An annotated and illustrated catalogue of the herrings, sardines, pilchards, sprats, shads, anchovies and wolf-herrings. FAO Fish. Synop. 125(7/2):305-579. Rome: FAO. (Ref. 189)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 24 August 2012

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; mồi: usually
FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 15 - 28, mean 24.4 °C (based on 480 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00537 (0.00416 - 0.00694), b=3.16 (3.12 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.0 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (tm=1; Fec=5700).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (16 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 336 [161, 732] mg/100g ; Iron = 2.85 [1.49, 5.51] mg/100g ; Protein = 17.3 [14.8, 20.0] % ; Omega3 = 1.11 [0.47, 2.62] g/100g ; Selenium = 21.9 [8.0, 56.3] μg/100g ; VitaminA = 10.8 [2.5, 37.7] μg/100g ; Zinc = 1.91 [1.21, 3.12] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.