You can sponsor this page

Lacustricola pumilus (Boulenger, 1906)

Tanganyika lampeye
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) > Poeciliidae (Poeciliids) > Procatopodinae
  More on author: Boulenger.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; pH range: ? - 7.5; dH range: ? - 12; không di cư.   Tropical; 24°C - 26°C (Ref. 1672)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: restricted to Lake Tanganyika and associated drainages in Tanzania, Burundi, Rwanda, Democratic Republic of the Congo and Zambia (Ref. 47311). Also reported from the Lubalaye River (lower Lukuga tributary)(Ref. 93587), Malagarazi River (Ref. 54847) and Rusizi River (Ref. 47311). Reports from lakes Victoria, Nakavali, Edward, George and Kivu and associated drainages are misidentifications (Ref. 46152, 52331).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 31267); common length : 5.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 27139)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in rivers and river mouths, coastal swamps, estuaries and other shallow parts of Lake Tanganyika (Ref. 47311). Occurs in small groups near river banks; found in slow flowing and stagnant water of river mouths and deltas near lakes (Ref. 36901). Feeds on algae, fish scales, termites, chironomid larvae, prawns and copepods (Ref. 43507). Not a seasonal killifish; easy to maintain in the aquarium (Ref. 27139). Eggs have development time of 14 days in captivity; sexual maturity reached at age of 5 months (Ref. 47311).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Huber, J.H., 1999. Updates to the phylogeny and systematics of the African lampeye schooling cyprinodonts (Cyprinodontiformes: Aplocheilichthyinae). Cybium 23(1):53-77. (Ref. 30546)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 28 February 2006

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00437 (0.00166 - 0.01147), b=3.13 (2.90 - 3.36), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.3 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (17 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.