Siluranodon auritus : fisheries

You can sponsor this page

Siluranodon auritus (Geoffroy Saint-Hilaire, 1809)

Upload your photos and videos
Google image
Image of Siluranodon auritus
Siluranodon auritus
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Siluriformes (Catfish) > Schilbeidae (Schilbid catfishes)
Etymology: Siluranodon: Greek, silouros = a cat fish + Greek, odous = teeth (Ref. 45335);  auritus: From the Latin "auritu" (literally "listening"), referring to the local Arabian name of this species in Egypt, "schilbe oudney", which means "schilbe with ear" (those "ears" probably refer to the large rounded pectoral fins just behind the head)(Ref. 43912).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243).   Tropical; 35°N - 5°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Chad, Niger, Volta, Comoe (Ref. 57127) and Nile (Ref. 3570).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 9 - ? cm
Max length : 14.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 57127)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 5; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 67 - 87. Diagnosis: 67-87 anal-fin rays; 49-60 thin and flexible gill rakers on lower limb of first gill arch; 4 pairs of well developed barbels; small, spineless dorsal fin with 4-5 branched rays; jaws and palatine bones entirely without teeth (Ref. 43912, 57127).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Pelagic, occurs large and moderate lakes and rivers (Ref. 43912). In the Sudd, they occur beneath fringing Eichornia (Ref. 28714). Microphagous, feeding mainly on algae and occasionally rotifers, planktonic and benthic crustaceans, immature insects (Ref. 43912) and mud/debris (Ref. 28714, 43912). Probably reproduces during the floods, migrating from lakes to rivers; howver in Lake Kainji fish were reported to migrate from the river to the Lake to spawn (Ref. 43912). Oviparous, eggs are unguarded (Ref. 205). Max. reported total length 175 mm (Ref. 3570, 43912). Might locally represent an important species for fisheries since it is sometimes extremely abundant, but this may be negated by its small size (Ref. 43912).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct pairing (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

De Vos, L., 1995. A systematic revision of the African Schilbeidae (Teleostei, Siluriformes). With an annotated bibliography. Ann. Mus. R. Afr. Centr., Sci. Zool., 271:1-450. (Ref. 43912)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 May 2009

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00646 (0.00336 - 0.01242), b=2.99 (2.82 - 3.16), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.9   ±0.34 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (26 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.