Schilbe grenfelli : fisheries

You can sponsor this page

Schilbe grenfelli (Boulenger, 1900)

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Schilbe grenfelli
Schilbe grenfelli
Picture by Hippocampus-Bildarchiv

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Siluriformes (Catfish) > Schilbeidae (Schilbid catfishes)
Etymology: grenfelli: Referring to the type locality of the species, Boma, Lower Zaire River (Ref. 43912).  More on author: Boulenger.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Tropical; 23°C - 26°C (Ref. 12468); 5°N - 0°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: lower, middle and upper Congo River basin, including Pool Malebo (= Stanley Pool); Ogooué and Nyanga basins in Gabon; Ntem-Campo, Nyong and Lokoundje basins in Cameroon (Ref. 43912). Also in the Mitemboni River (Gabon-Equatorial Guinea border) and lower Nkomi River basin (Gabon)(Ref. 81643). Reports from the Lali River (upper Kouilou basin) in Republic of Congo or from the Chad basin are based on misidentified specimens; presence in the Ruzisi unlikely, based on a single specimen that is probably mislabelled (Ref. 43912).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 50.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 81643)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1. Diagnosis: adipose fin present (Ref. 43912, 81643) and fully developed (Ref. 81643). Anterior nostrils closer to each other than the posterior pair; nasal barbel not reaching beyond the posterior border of the eye; inner side of pectoral spine weakly serrated; snout reaching beyond lower jaw; head rounded (Ref. 43912, 81643).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Omnivorous or predominantly carnivorous, feeding on fruits, leaves, grains, insect larvae and nymphs, and small fish; very voracious; juveniles found in floodplains during the rainy season, often hidden under floating trunks of trees which seems a favorite place for juvenile Schilbe and numerous other fish larvae; active swimmer, especially during the night, probably resting near the bottom during daytime (Ref. 43912). Oviparous, eggs are unguarded (Ref. 205). Important species in fishery terms (Ref. 78218). Flesh of this fish very tasty, its price rather elevated (Ref. 43912).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct pairing (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

De Vos, L., 1995. A systematic revision of the African Schilbeidae (Teleostei, Siluriformes). With an annotated bibliography. Ann. Mus. R. Afr. Centr., Sci. Zool., 271:1-450. (Ref. 43912)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 16 February 2009

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00891 (0.00388 - 0.02045), b=3.03 (2.83 - 3.23), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.5 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Assuming fec > 10,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (56 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.