You can sponsor this page

Negaprion acutidens (Rüppell, 1837)

Sicklefin lemon shark
Add your observation in Fish Watcher
Upload your photos and videos
Pictures | Videos     Google image
Image of Negaprion acutidens (Sicklefin lemon shark)
Negaprion acutidens
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Carcharhinidae (Requiem sharks)
  More on author: Rüppell.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 92 m (Ref. 244).   Tropical; 30°N - 32°S, 32°E - 140°W (Ref. 244)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea and South Africa (including Mauritius, Seychelles, Madagascar) to Philippines, north to Viet Nam, south to Australia. Also from Palau, Marshall Islands, and Tahiti. Recorded from Taiwan (Ref. 4868).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 220 - 240 cm
Max length : 380 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5213)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. A large, stocky, yellowish shark with a broad, blunt snout, narrow, smooth-cusped teeth in both jaws, and equal-sized dorsal fins (Ref. 5578). Yellowish brown above, paler below (Ref. 9997). With two nearly equally large dorsal fins (Ref. 37816).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on continental and insular shelves and terraces (Ref. 244). Common on coral reefs (Ref. 5578) and in shallow, sandy lagoons and turbid, mangrove swamps (Ref. 6871). Feeds on smaller sharks, stingrays and on benthic bony fishes (Ref. 5578). Viviparous (Ref. 50449). Dangerous if provoked (Ref. 244). 1 to 11 of 45 cm young are born per litter (Ref. 1602). Meat is utilized fresh and dried salted for human consumption, fins for shark-fin soup base, and liver oil for vitamins (Ref. 244).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Viviparous, placental (Ref. 50449), 1-14 per litter (Ref. 6871). Gestation period 10-11 months (Ref. 5578; Ref.58048). Size at birth about 50 to 70 cm TL (Ref. 9997); 45-80 cm TL (Ref.58048). Distinct pairing with embrace (Ref. 205). Mating and pupping take place during late spring and early summer (Ref. 37816).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)

  Endangered (EN) (A2abcd+3bcd+4abcd); Date assessed: 30 April 2003

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 244)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.7 - 29.1, mean 28.1 (based on 2034 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00513 (0.00267 - 0.00987), b=3.10 (2.94 - 3.26), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.1   ±0.6 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec=1).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (81 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.