Pristis pristis, Common sawfish : fisheries

You can sponsor this page

Pristis pristis (Linnaeus, 1758)

Common sawfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pristis pristis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Pristis pristis (Common sawfish)
Pristis pristis
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rhinopristiformes (Shovelnose rays) > Pristidae (Sawfishes)
Etymology: Pristis: Greek, pristis = saw (Ref. 45335).  More on author: Linnaeus.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 25 - ? m (Ref. 114953).   Subtropical; 35°N - 40°S, 120°W - 160°E (Ref. 114953)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Circumglobally in tropical and subtropical waters, entering estuaries and littoral lagoons and ascending river courses (Ref. 81284, 81624). Western Atlantic: Florida and Louisiana, USA to Brazil (Ref. 7251); eastern Atlantic: Portugal to Angola, including the western Mediterranean Sea (Ref. 4429; no report since the 19th century [Ref. 116564] ); western Pacific: northern Australia, from western Australia to Queensland (Ref. 7300); eastern Pacific: Gulf of California to Ecuador (Ref. 4429). In freshwater it can be found in rivers of West Africa (Ref. 81284), Ogowe River (Ref. 81284) and the Congo River estuary (Ref. 377, 81284).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 300 - 300 cm
Max length : 750 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 57708); common length : 250 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4429); Tuổi cực đại được báo cáo: 30 các năm (Ref. 57533)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Diagnosis: Rostral blade with 20 or fewer pairs of rostral spines (Ref. 81624).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A euryhaline species (Ref. 57533). Inhabits inshore coastal waters to moderate depth, also around off lying islands. Found also in estuaries, lagoons, river mouths, and even freshwater. Feeds on fishes and bottom-living animals. Ovoviviparous. Apparently can reproduce in freshwater (Ref. 57533). Freshwater populations occur to about 750 km up Amazon River; populations in Lake Nicaragua may be non-migratory (Ref. 7251). Reaches sexual maturity at 8-10 years and females have litters of approximately 1-13 pups. Young spend much of their early life in rivers up to 400 km from the sea (Ref. 114953).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Ovoviviparous, embryos feed solely on yolk (Ref. 50449).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Stehmann, M., 1990. Pristidae. p. 51-54. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 1. (Ref. 4429)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Critically Endangered (CR) (A2cd); Date assessed: 14 June 2012

CITES (Ref. 118484)


Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 20.1 - 29.1, mean 27.8 (based on 1796 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5234   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00501 (0.00200 - 0.01258), b=3.05 (2.83 - 3.27), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.60 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tmax=30; Fec assumed to be <100).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (75 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.