Carcharhinus sealei, Blackspot shark : fisheries, gamefish

You can sponsor this page

Carcharhinus sealei (Pietschmann, 1913)

Blackspot shark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Carcharhinus sealei   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Carcharhinus sealei (Blackspot shark)
Carcharhinus sealei
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Carcharhinidae (Requiem sharks)
Etymology: Carcharhinus: Greek, karcharos = sharpen + Greek, rhinos = nose (Ref. 45335);  sealei: Named for Alvin Seale (1871-1958),.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 40 m (Ref. 244).   Tropical; 24°N - 30°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: reported to occur throughout the area, from Kenya to Indonesia; north to China. Distribution west of the Indo-Malay Peninsual needs validation.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 68 - 75 cm
Max length : 100.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3678); 84.6 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

A small species which is distinguished by the following characters: snout moderately long and bluntly pointed; upper anterior teeth oblique and blade-like, coarsely serrated laterally, lateral margin deeply notched and with several large and smooth basal cusplets; lower anterior teeth narrower, slightly oblique, lateral margins usually not notched and with several large basal serrae, mostly smooth; total tooth row 24-28/22-27 or 47-55; interdorsal space often without a ridge on midline, 19.0-22.4% TL; first dorsal fin is moderately tall and falcate, origin about opposite pectoral-fin free rear tip, length 14.7-16.0% TL, 1.3-1.7 times height, inner margin 2.1-2.7 in base; second dorsal fin is much smaller, broadly triangular, height 31-37% of first dorsal fin height, its origin slightly posterior to anal-fin origin; anal fin falcate, height 0.9-1.2 times second dorsal height, base 1.0-1.3 times second dorsal-fin base; body colour pale brownish to grey dorsally, whitish ventrally; second dorsal fin with a black blotch covering most of fin and often extending slightly onto upper surface of body, usually diffuse-edged and poorly defined from ground colour of fin; other fins are plain or with pale outer margins; total vertebral 146-163; monospondylous precaudal 42-48; diplospondylous precaudal 26-38; diplospondylous caudal 74-81; precaudal 71-82 (Ref. 89954).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on the continental and insular shelves, from the surf line and intertidal region to deeper water (Ref. 244). Feeds on small bony fishes (including sea horses), prawns, and squid (Ref. 9997). Viviparous (Ref. 50449). Specimens caught with size ranging from 37.0-67.4 cm TL were found to be immature, males apparently begin to mature around 71.0 cm TL and birth size is between 32.0 and 37.0 cm TL (Ref. 89954). Often caught by shore anglers (Ref. 5485). Utilized as a food fish (Ref. 244).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Viviparous, with a yok-sac placenta; 1-2 pups per litter (Ref. 244); after a gestation period of ~ 9 months(Ref.58048). 33-45 cm TL at birth (Ref. 9997). Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

White, W.T., 2012. A redescription of Carcharhinus dussumieri and C. sealei, with resurrection of C. coatesi and C. tjutjot as valid species (Chondrichthyes: Carcharhinidae). Zootaxa 3241:1-34. (Ref. 89954)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Near Threatened (NT) ; Date assessed: 30 April 2003

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless (Ref. 5485)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.9 - 29.1, mean 28.2 (based on 1150 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00190 - 0.00797), b=3.08 (2.91 - 3.25), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.4 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec=1).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (39 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.