You can sponsor this page

Cephalopholis panamensis (Steindachner, 1876)

Pacific graysby
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Cephalopholis panamensis (Pacific graysby)
Cephalopholis panamensis
Picture by Boyle, K.S.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Serranidae (Sea basses: groupers and fairy basslets) > Epinephelinae
Etymology: Cephalopholis: Greek, kephale = head + Greek, pholis = scale (Ref. 45335).  More on author: Steindachner.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu ? - 80 m (Ref. 55763), usually 30 - ? m (Ref. 89707).   Tropical; 32°N - 3°S, 115°W - 80°W (Ref. 5222)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Pacific: Gulf of California to Ecuador and the Galapagos Islands.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 39.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 89707); common length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 55763)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-15; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8. Distinguished by the following characteristics: body depth 2.7-2.9 in SL; head length 2.3-2.5 in SL; rounded preopercle, finely serrate; posterior and anterior nostril subequal; third dorsal spine, longest, membranes incised between anterior spines; pectoral fins longer than pelvic fins, pectoral fin length 1.5-1.7 in head length; caudal fin rounded; lateral body scales strongly ctenoid; lateral line scales 48-49; lateral scale series 80-83 (Ref. 089707)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in coral reefs; also along rocky shores (Ref. 5222). A shy and secretive species (Ref. 5222). Feeds on fishes and crustaceans; reaches at least 25 years; recently confirmed as a protogynous hermaphrodite, spawning peaks in July and August in the Gulf of California (Ref. 089707).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Heemstra, Phillip C. | Người cộng tác

Heemstra, P.C. and J.E. Randall, 1993. FAO Species Catalogue. Vol. 16. Groupers of the world (family Serranidae, subfamily Epinephelinae). An annotated and illustrated catalogue of the grouper, rockcod, hind, coral grouper and lyretail species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(16):382 p. (Ref. 5222)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 December 2016

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 17.9 - 26, mean 23.4 (based on 14 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01479 (0.00845 - 0.02588), b=3.08 (2.93 - 3.23), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.7 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tmax=4; k=0.19).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (39 of 100) .