You can sponsor this page

Silurus biwaensis (Tomoda, 1961)

Eurasian catfish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Silurus biwaensis (Eurasian catfish)
Silurus biwaensis
Picture by Jean-Francois Helias / Fishing Adventures Thailand

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Siluriformes (Catfish) > Siluridae (Sheatfishes)
Etymology: Silurus: Greek, silouros = a cat fish + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Endemic to Lake Biwa, Japan.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 118 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 40637); Khối lượng cực đại được công bố: 17.2 kg (Ref. 40637)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Largest species among the Japanese silurid fishes (Ref. 37518).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Based on observations, a female first searches for a spawning site, with a male following behind. Immediately the female stops, the male first places his head under that of the female and then, by bending his body towards her anal fin, positions himself such that his tail is towards the end of the female's snout. From this position, the male then begins to wrap his tail around the head of the female, gradually winding his body tighter and moving along the body of the female until positioned at the center of her body. The male then winds his body tightly around the dorsal side of the female's abdomen for 20-30 seconds. The female then shakes her head from side to side several times, and orientates her body downward. This behavior causes the male to become separated from the female. Immediately after separation, the female releases a large number of eggs, and circles around with the male following on the inside. Although gamete release by the male was not actually observed, it seems likely that the eggs are fertilized during circling. After circling, the pair turns round twice violently, causing the eggs to become widely scattered. The pair then swim away with the female in the lead.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kobayakawa, M., 1989. Systematic revision of the catfish genus Silurus, with description of a new species from Thailand and Burma. Jap. J. Ichthyol. 36(2):155-186. (Ref. 9417)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)


CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

cá để chơi: đúng
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00676 (0.00402 - 0.01136), b=3.01 (2.86 - 3.16), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.8 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (71 of 100) .