You can sponsor this page

Telatrygon zugei (Müller & Henle, 1841)

Pale-edged stingray
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Telatrygon zugei (Pale-edged stingray)
Telatrygon zugei
Picture by Devarapalli, P.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Dasyatidae (Stingrays) > Dasyatinae
Etymology: Telatrygon: Name from Latin 'telum' for javelin, spear, arrow, dart and Greek 'trygon' for stingray; referring to the long, narrowly pointed snout possessed by all members of the genus..  More on authors: Müller & Henle.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: India to southern Japan, Myanmar, Malaya, Indonesia, China and Indo-China.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 18.7, range 19 - ? cm
Max length : 29.0 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 9840); common length : 18.0 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 4832)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Common in estuaries (Ref. 4832). Feed on bottom-dwelling organisms (Ref.50449)- primarily small crustaceans, but also small fishes (Ref.58048). Ovoviviparous (Ref. 50449). Landed in very large quantities as by-catch in the bottom trawl and trammel fisheries. Utilized for its meat, but of limited value due to its very small size (Ref.58048).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialized structures (Ref. 50449). Distinct pairing with embrace (Ref. 205). Gives birth to litters of 1-4 pups; born at 7-10 cm WD. No reproductive synchronicity (Ref.58048).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Last, P.R., G.J.P Naylor and B.M. Manjaji-Matsumoto, 2016. A revised classification of the family Dasyatidae (Chondrichthyes: Myliobatiformes) based on new morphological and molecular insights. Zootaxa 4139(3):345-368. (Ref. 109651)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Near Threatened (NT) ; Date assessed: 02 February 2006

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.2 - 29.1, mean 28.3 (based on 1212 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00214 (0.00115 - 0.00397), b=3.10 (2.94 - 3.26), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.37 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Assuming fecundity<100).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (90 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.