You can sponsor this page

Pastinachus sephen (Forsskål, 1775)

Cowtail stingray
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pastinachus sephen   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Pastinachus sephen (Cowtail stingray)
Pastinachus sephen
Picture by Banks, I.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Dasyatidae (Stingrays)
Etymology: Pastinachus: Latin, pastinaca = a sting ray (Ref. 45335).  More on author: Forsskål.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 60 m (Ref. 6871).   Tropical; 32°N - 37°S, 36°E - 168°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Red Sea, Persian Gulf and South Africa to Micronesia, north to Japan, south to Melanesia and the Arafura Sea (Ref. 9819).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 96 - 100 cm
Max length : 183 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 37816); common length : 65.0 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 27550)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0. A large, plain, dark stingray with an angular snout and pectoral disc; tail long and broad-based, less than twice body length, and with no upper caudal finfold but with high lower caudal finfold- 2 to 3 times depth of tail but not reaching tail tip; no large thorns; 1 or 2 long stings on tail, further behind tail base than in most stingrays; unique hexagonal, high-crowned teeth (Ref. 5578). Dark brown or black dorsally without conspicuous markings, white ventrally (Ref. 5578). Tail black (Ref. 3263).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in lagoons, reef flats, and reef faces (Ref. 12951). Also in rivers far from the sea (Ref. 5578). Feeds on bony fishes, worms, shrimp, and crabs (Ref. 12951). Ovoviviparous (Ref. 50449). Adults are sometimes accompanied by remoras or members of the trevally family (Ref. 6871). Size at birth about 18 cm WD or larger (Ref. 6871). Flesh utilized as food and skin used for polishing wood (Ref. 4832). Possibly caught by sports anglers (Ref. 5578). Recently there is a targeted fishery on this species for its skin, which is used as 'shagreen' in fashion accessories, from wallets to fancy pens; as a result, the species is in danger of disappearance (IHT 26.11.2005, p.5). Maximum length about 300 cm TL (Ref. 30573).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449). Distinct pairing with embrace (Ref. 205). Size at birth ~ 18 cm WD (Ref.58048).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Last, P.R. and J.D. Stevens, 1994. Sharks and rays of Australia. CSIRO, Australia. 513 p. (Ref. 6871)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Near Threatened (NT) (A2d+3d); Date assessed: 07 February 2017

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Venomous





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.7 - 29.1, mean 28.2 (based on 1694 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.60 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Assuming Fec<10).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (90 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.