You can sponsor this page

Galeus melastomus Rafinesque, 1810

Blackmouth catshark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Galeus melastomus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Scyliorhinidae (Cat sharks)
Etymology: Galeus: Greek, galeos = a shark (Ref. 45335).  More on author: Rafinesque.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 55 - 1873 m (Ref. 55744), usually 150 - 1200 m (Ref. 35388).   Deep-water; 64°N - 14°N, 19°W - 36°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northeast Atlantic: Faeroe Islands and Trondheim, Norway southward to Senegal. Mediterranean Sea.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 64.7, range 56 - ? cm
Max length : 75.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 40637); 90.0 cm TL (female); common length : 50.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. ); Khối lượng cực đại được công bố: 1.4 kg (Ref. 40637)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Depth range is reported at 55m-1200m in Ref. 9996. Found on the outer continental shelves and upper slopes. Feeds mainly on bottom invertebrates, including shrimps and cephalopods, but also on small pelagic bony fishes (lanternfishes) and other small elasmobranchs. Oviparous, with up to 13 eggs present in the oviducts at one time. Individuals from the Ionian Sea apparently reproduces from end of February to September and eggs are laid between 200 and 600 meters (Ref. 87978). Utilized fresh and dried-salted for human consumption, and for leather.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, embryos feed solely on yolk (Ref. 50449).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 October 2003

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 4.4 - 14.4, mean 10.3 (based on 708 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00257 (0.00214 - 0.00309), b=3.03 (2.98 - 3.08), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.3 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec assumed to be <100).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (57 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.