You can sponsor this page

Helcogramma obtusirostris (Klunzinger, 1871)

Hotlips triplefin
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Helcogramma obtusirostris   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Helcogramma obtusirostris (Hotlips triplefin)
Helcogramma obtusirostris
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Tripterygiidae (Triplefin blennies) > Tripterygiinae
Etymology: Helcogramma: Greek, helkos, -eos, -ous = ulcer, sore + Greek, gramma = letter, mark (Ref. 45335).  More on author: Klunzinger.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy; Mức độ sâu 0 - 30 m (Ref. 5497).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Red Sea south to Transkei, South Africa and east to the western Pacific. Southeast Atlantic: Ascension Island and St. Helena (Ref. 11441).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.8 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 88983)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 15 - 18; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-10; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 18 - 19; Động vật có xương sống: 35 - 36. Diagnosis: Dorsal rays III + XII - XIII, 9-10 (usually XIII spines or 10 rays); anal fin I, 18-19 (usually 19); pectoral rays 16 (usually 2, 7, 7). Second dorsal fin twice higher than the first. Lateral line tube scales 20-23 (usually 21-22), extending to the junction of second and third dorsal fins; total lateral scales 36-38 (usually 37-38); transverse scales 7/5. Dentary pores 4 + 1 + 4. Maxilla reaches vertical through centre of pupil; orbital cirrus small and simple. Nape and belly naked; scales do not extend to bases of first dorsal and anterior of anal fins; scale rows 2 on base of caudal fin. Pelvic rays united by membrane for half shorter ray, longest ray reaching vent. Head length 3.3-3.7 (3.5) in SL. Body translucent underwater and green when freshly out of water. Underwater, male head red on upper side and with many melanophores below eyes, extending onto base of pectoral fin; light blue line on cheek with blue patch below; body ‘with H’-bars red and streaks white, belly pinkish-red; dorsal fins translucent with white and red streaks, pelvic and caudal fins pinkish, pectoral fins translucent with red and white marks; females similar to males but overall largely white and without the distinctive pigmentation on the head and belly. Out of water, males overall mottled green, interconnecting areas darker, suffused with dull red dorso-anteriorly, head dark, eye and to branchiostegal membrane black; cheek stripe iridescent blue from lower lip through corner of mouth to preopercle, margin broad black; back saddle patches 4 pale narrow from dorsal fin base to midline, 2 below second dorsal fin and 2 below third dorsal fin; midline spots pale; belly pink; pectoral-fin base with red spot above and below, the lower one bluish anteriorly; pelvic fins dark pink proximally; first dorsal fin dusky with orange tinge, darkest on the margin, and with spot, small black at base of membrane between first and second dorsal fins; dorsal and caudal fins dusky, anal fin evenly dark. Females dull green and paler ventrally, zigzag pattern formed by dark areas; median fins with light sprinkle of pigmentation, first dorsal fin spots small black, basal third of dorsal and entire anal fins white (Ref. 88983). Measurements in %SL: head length 30.2 (26.7-33.6); eye diameter 10.2 (7.8-12.7); seventh pectoral ray 30.6 (26.6-34.1); upper jaw length 13.3 (11.6-15.0); longest pelvic ray 24.2 (19.3-29.4) (Ref. 6211).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults are found at depths of 6 m and shallower on exposed rocky coasts (Ref. 90102). Eggs are hemispherical and covered with numerous sticky threads that anchor them in the algae on the nesting sites (Ref. 240). Larvae are planktonic which occur primarily in shallow, nearshore waters (Ref. 94114).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fricke, Ronald | Người cộng tác

Holleman, W., 1986. Tripterygiidae. p. 755-758. In M.M. Smith and P.C. Heemstra (eds.) Smiths' sea fishes. Springer-Verlag, Berlin. (Ref. 5497)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 07 May 2010

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.8 - 29.2, mean 28.4 (based on 3393 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00550 (0.00248 - 0.01216), b=3.08 (2.89 - 3.27), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.3 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .