Centropyge fisheri, Orange angelfish : aquarium

You can sponsor this page

Centropyge fisheri (Snyder, 1904)

Orange angelfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Centropyge fisheri   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Pomacanthidae (Angelfishes)
Etymology: Centropyge: Greek, kentron = sting + Greek, pyge = tail (Ref. 45335).  More on author: Snyder.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 10 - 95 m (Ref. 58302), usually 24 - ? m.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: widespread, from the Gulf of Aden and Oman along the East African coast to South Africa to the Tuamotu archipelago, north-eastward to the Johnston Atoll and Hawaii, northward up to Ogasawara Island, southward through the Coral Sea down to New South Wales, Australia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.4 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 30840)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species differs from its congeners in having an almost transparent (except for a dark anterior part of the dorsal- and ventral margin), slightly whitish to yellowish caudal fin versus the dark blue caudal fin in C. argi and C. aurantonotus or a bright yellow to orange caudal fin with a dark blue distal margin in C. resplendens Ref. 53274).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Benthopelagic species found in reefs (Ref. 58302); in coral bottoms of channels and over reef slopes (Ref. 9710); also in areas with rubble bottom (Ref. 4858). Often in small loose groups on inner reefs in low patches of brittle corals and coralline algae mix that is shared by damselfishes and small wrasses (Ref. 48636). Herbivorous (Ref. 33482). Occasionally exported through the aquarium trade (Ref. 48391).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Bi-directional sex change has been confirmed for this species (Ref. 103751).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Allen, G.R., 1985. Butterfly and angelfishes of the world. Vol. 2. 3rd edit. in English. Mergus Publishers, Melle, Germany. (Ref. 4858)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 October 2009

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.6 - 28.4, mean 27.1 (based on 258 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02884 (0.01619 - 0.05139), b=2.80 (2.64 - 2.96), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.8   ±0.33 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (24 of 100) .