You can sponsor this page

Omobranchus ferox (Herre, 1927)

Gossamer blenny
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Omobranchus ferox (Gossamer blenny)
Omobranchus ferox
Picture by Winterbottom, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Blenniidae (Combtooth blennies) > Blenniinae
Etymology: Omobranchus: Greek, omo = shoulder + Greek, brangchia = gill (Ref. 45335).  More on author: Herre.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa and Asia: brackish waters of Lake Poelela and Delagoa Bay (South Africa) to India, Sri Lanka, New Guinea and the Philippines. Reported from the Ryukyu Islands (Ref. 559).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4404)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11 - 13; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 20-23; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 22 - 26. head without cirri; lower end of gill opening usually opposite 4th or 5th pectoral fin ray; sensory pores in infraorbital an interorbital canals mostly 8 and 3 respectively; lateral line tubes 1 to 4 (Ref. 559). A good diagnostic characteristic is a short diagonal line found just behind the eye (Ref. 44091).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults are found in mangrove swamps and river estuaries, but more often in freshwater lakes (Ref. 4404, 58302). Benthic (Ref. 58302). The size and shape of the mouth, the presence of large canine teeth suggest that this fish is probably a predator on small aquatic animals (Ref. 44091). Oviparous. Eggs are demersal and adhesive (Ref. 205), and are attached to the substrate via a filamentous, adhesive pad or pedestal (Ref. 94114). Larvae are planktonic, often found in shallow, coastal waters (Ref. 94114).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, distinct pairing (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Williams, Jeffrey T. | Người cộng tác

Springer, V.G., 1986. Blenniidae. p. 742-755. In M.M. Smith and P.C. Heemstra (eds.) Smiths' sea fishes. Springer-Verlag, Berlin. (Ref. 4404)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 17 August 2011

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00537 (0.00243 - 0.01188), b=3.05 (2.85 - 3.25), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.37 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (14 of 100) .