Balistes capriscus, Grey triggerfish : fisheries, gamefish, aquarium
This page is sponsored by
FishBase Consortium Member

Balistes capriscus Gmelin, 1789

Grey triggerfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Balistes capriscus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Balistes capriscus (Grey triggerfish)
Balistes capriscus
Picture by Patzner, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Tetraodontiformes (Puffers and filefishes) > Balistidae (Triggerfishes)
Etymology: Balistes: Latin, balista, -ae = crossbowman. In Greek, ballo = to throw (Ref. 45335).  More on author: Gmelin.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 100 m (Ref. 7348), usually 0 - 55 m (Ref. 55172).   Subtropical; 58°N - 37°S, 98°W - 36°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Mediterranean to Moçamedes, Angola. Western Atlantic: Nova Scotia (Canada), Bermuda, and northern Gulf of Mexico to Argentina (Ref. 7251).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 16.3, range 13 - ? cm
Max length : 60.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 7348); common length : 44.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 47377); Khối lượng cực đại được công bố: 6.2 kg (Ref. 40637)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 3; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 26-29; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 23 - 26. Tall, with a small mouth and plate like scales (Ref. 35388). Three faint irregular broad dark bars on body; a narrow pale transverse band on chin; small light blue spots on upper half of body and median fins, and irregular short lines ventrally (Ref. 13442).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits bays, harbors, lagoons, and seaward reefs (Ref. 9710). May drift with young at surface among Sargassum (Ref. 9710). Usually solitary or in small groups (Ref. 9710). Feeds on benthic invertebrates like mollusks and crustaceans (Ref. 4727). Oviparous (Ref. 205). Consumed mostly fresh, smoked, and dried salted. The flesh is of excellent quality. Because it is resistant to capture, it proliferates and competes for food with other species (Ref. 5377).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Adults guard the embryos nested in sand which hatched in about two days (Ref. 9778).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Matsuura, Keiichi | Người cộng tác

Smith-Vaniz, W.F., B.B. Collette and B.E. Luckhurst, 1999. Fishes of Bermuda: history, zoogeography, annotated checklist, and identification keys. American Society of Ichthyologists and Herpetologists Special Publication No. 4. 424 p. (Ref. 35505)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (A2bd); Date assessed: 06 June 2011

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 30911)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 9 - 26.2, mean 17.8 (based on 1432 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5078   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02089 (0.01761 - 0.02479), b=2.89 (2.84 - 2.94), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.1   ±0.2 se; Based on diet studies.
Generation time: 3.2 (2.4 - 5.8) years. Estimated as median LN(3)/K based on 14 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.18-0.43; tm=1).
Prior r = 0.53, 95% CL = 0.35 - 0.79, Based on 1 stock assessment.
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (35 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.