You can sponsor this page

Bryaninops tigris Larson, 1985

Black coral goby
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Bryaninops tigris   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos     Google image
Image of Bryaninops tigris (Black coral goby)
Bryaninops tigris
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
  More on author: Larson.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 15 - 53 m (Ref. 11441).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Known from the Society Islands, Hawaiian Islands, Palau (Myers, 1999), Solomon Islands, Great Barrier Reef, Ryukyu Islands (Senou et al., 2004), Gulf of Thailand, Indonesia (Randall, 2005), Chagos Archipelago, Maldive Islands (Kuiter, 1998), and Oman (Randall, 1995). Reported as a first record for the Red Sea from an underwater photograph taken by Sven Kahlbrock off Hurghada, Egypt (Ref. 89154). Maldives (Ref. 30829) and Chagos Archipelago to the Hawaiian Islands.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 59154)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 6 - 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 9. Dorsal-fin rays VI + I,7 or I,8 (usually I,8); anal-fin rays usually I,8 or I,9; pectoral-fin rays 12–14 (usually 13); anteriormost scales on body usually reaching to above or a little anterior to pectoral-fin base, the longitudinal scale series 32–59 (mean scale count 47); body elongate, the depth at origin of anal fin 11.6–14.5 % SL; head width about equal to head depth; snout length about equal to orbit diameter; gill opening small, reaching ventrally to below or just anterior to lower edge of pectoral-fin base; mouth slightly inferior; a recurved canine tooth (or pair of teeth) at side of lower jaw; lower edge of preopercle slightly scalloped; caudal fin truncate with rounded corners; pelvic fins short, round, and cup-like, the pelvic spines and frenum thickened; dorsal two-fifths of body transparent, crossed by six or seven narrow bars that may be yellow, dusky orange, or red, with a small spot of the same color dorsally between each bar; a white line above vertebral column; lower three-fifths of body dusky to blackish orange. Largest specimen, 24.5 mm (Ref. 89154).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabit deep slopes, subject to strong currents, with isolated outcrops of black corals (Ref. 48637). Benthic (Ref. 58302). Found in small groups. Eggs are laid on a branch section after removing the polyps and guarded by the male (Ref. 48637). Associated with antipatharian corals at depths below 15 m (Ref. 2334). Dart out to feed on small animals of the plankton (Ref. 11441).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Randall, J.E., G.R. Allen and R.C. Steene, 1990. Fishes of the Great Barrier Reef and Coral Sea. University of Hawaii Press, Honolulu, Hawaii. 506 p. (Ref. 2334)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 13 March 2015

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.7 - 28.9, mean 27.7 (based on 430 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00661 (0.00300 - 0.01455), b=3.08 (2.90 - 3.26), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.45 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .