You can sponsor this page

Signigobius biocellatus Hoese & Allen, 1977

Twinspot goby
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Signigobius biocellatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Signigobius biocellatus (Twinspot goby)
Signigobius biocellatus
Picture by Petrinos, C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Signigobius: Name from Latin, signus for mark and gobius for a genus of fish, referring to its distinctive coloration.;  biocellatus: Name fro, Latin bi meaning two and ocellatus for small eye spots, referring to the 2 prominent ocellated spots on the dorsal fins.  More on authors: Hoese & Allen.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 30 m (Ref. 1602), usually 2 - 30 m (Ref. 27115).   Tropical; 22°C - 27°C (Ref. 27115); 19°N - 24°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Philippines to the Solomon Islands and Vanuatu, south to the southern Great Barrier Reef; Palau in Micronesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 10.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 48637)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-11; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 10 - 11. Conspicuous ocellated dorsal fins (Ref. 90102); characterized by pale bluish grey to yellowish tan; narrow brown bar below eye; upper half of body with irregular brown spot and saddles; three irregular brown bars on lower half of body; narrow brown bar across base of caudal fin; pelvic and anal fins black with blue spots; rounded caudal fin; longitudinal scale series 48-55; mainly ctenoid body scales posteriorly, becoming cycloid anteriorly just behind pectoral base and below first dorsal fin; cycloid on ventral surface of abdomen; head and midline of nape without scales; depth of body 4.3-5.6 in SL (Ref. 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults occur in sandy to silty bottoms of lagoons and coastal bays near coral, rubble or leaf litter shelter. Solitary or in pairs that share sandy burrows (Ref. 90102). Feed on small interstitial invertebrates by sifting mouthfuls of sand. Monogamous (Ref. 52884, 48637).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Monogamous mating is observed as both obligate and social (Ref. 52884).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Allen, G.R. and R. Swainston, 1992. Reef fishes of New Guinea: a field guide for divers, anglers and naturalists. Publication No. 8. Christensen Research Institute, Madang, Papua New Guinea. 132 p. (Ref. 6023)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.8 - 28.9, mean 27.7 (based on 350 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00871 (0.00414 - 0.01834), b=3.08 (2.90 - 3.26), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.37 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (23 of 100) .