You can sponsor this page

Squalus megalops (Macleay, 1881)

Shortnose spurdog
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Squalus megalops   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Squalus megalops (Shortnose spurdog)
Squalus megalops
Picture by Gloerfelt-Tarp, T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Squaliformes (Bramble, sleeper and dogfish sharks) > Squalidae (Dogfish sharks)
Etymology: Squalus: Genus name from Latin 'squalus' meaning shark (Ref. 6885, 27436).  More on author: Macleay.

Issue
Junior synonym Squalus acutipinnis Regan, 1908 is considered a valid species in Ref. 109601. Validity needs further confirmation.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 30 - 750 m (Ref. 27121), usually 80 - 300 m (Ref. 57911).   Subtropical; 9°C - 23°C (Ref. 57911); 42°N - 41°S, 18°W - 169°E (Ref. 247)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean: previously considered to be an Australian endemic (Ref. 49645). Eastern Atlantic: confirmed to occur in the Mediterranean (Ref. 93472). Dogfishes presently referred to in current literature as Squalus megalops appear to belong to a complex of similar species. Specimens from the different regions still need to be compared carefully (Ref. 6871).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 59.0, range 49 - 57 cm
Max length : 72.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 104718); 89.0 cm TL (female); Tuổi cực đại được báo cáo: 32 các năm (Ref. 93445)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 2; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. A small dogfish with a short, angular snout and a small mouth almost as wide as the snout is long; body without spots; 1st dorsal fin spine over pectoral fins (Ref. 5578). Bronze-grey above, white below; dorsal fins with black tips and white edges but markings inconspicuous in adults (Ref. 5578).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on the outer continental shelves and upper slopes, on or near the bottom (Ref. 31367); sublittoral below 130 m (Ref. 11230). Young mostly pelagic off the outer shelves (Ref. 5578). Aggregations by sex are regularly observed (Ref. 6871). Feeds on bony fishes, shrimps and other crustaceans, cephalopods and other elasmobranchs (Ref. 247). Ovoviviparous (Ref. 205), with 2 to 4 young in a litter (Ref. 247). Gestation period is 2 years (Ref. 36731). Utilized for human consumption, the flesh most appealing dried salted or smoked (Ref. 6871). Also consumed fresh (Ref. 31367). Minimum depth reported from Ref. 6808.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct pairing with embrace (Ref. 205). Ovoviviparous, with 2 to 4 young in a litter. Gestation period is about two years. Size at birth 20-24 cm TL (Ref. 6871).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Last, P.R. and J.D. Stevens, 1994. Sharks and rays of Australia. CSIRO, Australia. 513 p. (Ref. 6871)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 30 April 2003

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: species profile; publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 12.8 - 22.8, mean 17.3 (based on 216 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00239 - 0.00633), b=3.07 (2.93 - 3.21), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.3   ±0.3 se; Based on diet studies.
Generation time: 27.5 ( na - na) years. Estimated as median LN(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (tmax = 32; Fec=2).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (69 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.