You can sponsor this page

Pseudojuloides splendens Victor, 2017

Splendid pencil wrasse
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pseudojuloides splendens   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Labridae (Wrasses) > Corinae
Etymology: Pseudojuloides: Greek, pseudes = false + Greek, iouis = a fish without identification, perhaps some of genus Coris cited by Plinius + Greek, oides = similar to (Ref. 45335);  splendens: Named for the splendid color pattern of male at terminal phase; masculine singular adjective in the nominative case.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 2 - 28 m (Ref. 116679).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: tropical to subtropical; north to Japan; south to Australia (New South Wales); including Northern Marianas to Lord Howe Island, eastward to Kwajalein Atoll in the north and to Samoa in the south.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 9.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 116679)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 12. This species is distinguished by the following set of characters: D IX,11; A III,12; pectoral-fin rays 13; lateral-line scales 27 (+1 on caudal-fin base); scaleless head; gill rakers 14-17; each jaw with a single pair of large, projecting, and slightly recurved canine teeth anteriorly with the upper pair slightly out-flaring and the lowers curving forward and fitting between uppers when mouth closed; on each side of upper and lower jaws with a short irregular row of 3-9 chisel-like incisiform teeth, no canine posteriorly at corner of mouth; elongate body, depth 4.0-4.3 in SL; moderately compressed, body width 1.8-2.4 in body depth; colour of female IP orangish to reddish to pink, grading to whitish ventrally, the snout yellowish and/or bluish, often with a dark spot at midline tip, no dark mark at front of dorsal fin, median fins yellowish while terminal-phase male with a greenish upper body, bluish lower body, variably tan-pink along dorsal midline, distinctive mid-lateral blue stripe over yellow stripe along side of body; the head green above, blue below, two blue stripes behind eye extending across operculum, snout with a dark to tan band on anterior dorsal midline overlying a blue band and then a green band in front of eye; absence of dark mark at front of dorsal fin; caudal fin is slightly rounded to truncate, with prominent distal black semicircle (Ref. 116679).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Usually associated with offshore coral-reef areas in relatively deep-water habitats over rubble bottoms (Ref. 116679).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Westneat, Mark | Người cộng tác

Victor, B.C., 2017. Review of the Indo-Pacific Pseudojuloides cerasinus species complex with a description of two new species (Teleostei: Labridae). J. Ocean Sci. Found. 29:11-31. (Ref. 116679)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00479 - 0.02087), b=3.06 (2.89 - 3.23), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (20 of 100) .