You can sponsor this page

Characidium helmeri Zanata, Sarmento-Soares & Martins-Pinheiro, 2015

Upload your photos and videos
Google image
Image of Characidium helmeri
Characidium helmeri
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Characiformes (Characins) > Crenuchidae (South American darters) > Characidiinae
Etymology: Characidium: Diminutive of Charax, -akos = a fish without identification (Ref. 45335);  helmeri: Named for Dr. José Luis Helmer, who collected part of the material of the species and in recognition of his pioneer studies on the natural history of the freshwater fishes in Espírito Santo and Southern Bahia, since 1976. A genitive noun.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Brazil.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 104900)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11-13; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 9; Động vật có xương sống: 33 - 35. Characidium helmeri is distinguished from other species of Characidium by possessing dark, vertically elongated, irregular, narrow spots or dashes, usually more evident over the midlateral stripe and/or ventral half of body, formed by high concentration of melanophores on the posterior half of scales, occurring in a somewhat curved or zigzag-shape. It also differs from congeners by having extremely reduced or complete absence of supraorbital. It further differs by having lateral line reduced (vs. complete, except in C. bahiense, C. interruptum, C. laterale, C. mirim, C. nupelia, C. rachovii, C. stigmosum and C. xavante), adipose fin absent (vs. present, except in C. mirim, C. nupelia, C. stigmosum, and C. xavante), and isthmus naked on its anteriormost portion (vs. isthmus completely covered by scales in most congeners, except in C. alipioi, C. boavistae, C. crandellii, C. declivirostre, C. fasciatum, C. gomesi, C. grajahuensis, C. japuhybense, C. lauroi, C. macrolepidotum, C. oiticicai, C. schubarti, C. timbuiense, and C. vidali). It can be diagnosed from C. bahiense, C. interruptum, C. laterale, C. mirim, C. nupelia, C. rachovii and C. xavante by having more pored lateral line scales 13-22 (vs. 5-11) and two series of dentary teeth (vs. one). It can be further separated from C. nupelia and C. xavante by the absence of a dark humeral blotch (vs. presence) smaller number of dark vertical bars on the body, 7-12 when present (vs. 12-18). It is distinct from C. vestigipinne, a species with adipose fin absent or reduced, by having two dentary rows of teeth, the outer with tricuspid teeth (vs. one row of conical teeth), 4 scales above lateral line and 4 below (vs. 5 above; and 5 or 6 below), and absence of roundish black marks on pelvic, dorsal, and anal fins (vs. presence). It further differs from C. stigmosum by having a black basicaudal dot (vs. absence), and by having pelvic, pectoral, anal, and caudal fins not dark pigmented in males (vs. pigmented) (Ref. 104900).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs only in slow flowing river stretches, situated 8-91m above sea level, a few centimeters to 1.5 m deep, with transparent or dark water running in substrate composed of pebbles, gravel, or organic debris. Found syntopic with Aspidoras virgulatus Nijssen & Isbrucker, Astyanax sp., Geophagus brasiliensis (Quoy & Gaimard), Hoplerythrinus uniaeniatus (Agassiz), Hoplias malabaricus (Bloch), Mimagoniates microlepis Steindachner, M. sylvicola Menezes & Weitzman, Scleromystax prionotos (Nijssen & Isbrucker), Otothyris travassosi Britski & Schaefer, Phalloceros ocellatus Lucinda, including the endangered species Acentronichthys leptos Eigenmann & Eigenmann and Rachoviscus graciliceps Weitzman & Cruz. Food items in the stomach contents of four specimens ranging from 2.68-3.59 cm SL consisted of small aquatic insect larvae, mainly Chironomidae, nymphs, fragments of insects, vegetable debris and organic matter partially digested (Ref. 104900).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Zanata, A.M., L.M. Sarmento-Soares and R.F. Martins-Pinheiro, 2015. A new species of Characidium Reinhardt (Ostariophysi: Characiformes: Crenuchidae) from coastal rivers in the extreme south of Bahia, Brazil. Zootaxa 4040(3):371-383. (Ref. 104900)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01122 (0.00514 - 0.02450), b=3.04 (2.87 - 3.21), in cm Total Length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.3 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .