You can sponsor this page

Etmopterus gracilispinis Krefft, 1968

Broadbanded lanternshark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Etmopterus gracilispinis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Etmopterus gracilispinis (Broadbanded lanternshark)
Etmopterus gracilispinis
Picture by Flescher, D.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Squaliformes (Bramble, sleeper and dogfish sharks) > Etmopteridae (Lantern sharks)
Etymology: Etmopterus: Greek, ethmos, -ou = sieve or ethmoides bone + Greek, pteron = wing, fin (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Mức độ sâu 70 - 1000 m (Ref. 247).   Deep-water; 40°N - 45°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Virginia and Florida (USA), Uruguay and Argentina; reported off Suriname (Ref. 13608) and Brazil (Ref. 57911). Southeast Atlantic: off the eastern Cape and northern Natal in South Africa (Ref. 11228). Some reports of this species from the southeast Atlantic may be misidentifications of the recently described Etmopterus compagnoi (Ref. 36731).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 33 - ? cm
Max length : 35.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 36137); 33.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 2; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. A stout lanternshark with a short tail and small conical denticles, not forming conspicuous lines along the body (Ref. 5578). Brown above, becoming black ventrally with inconspicuous, elongated, broad black marks along the caudal fin and at its base (Ref. 5578).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on outer continental shelves and upper slopes on or near the bottom at depths of 100 to 1,000 m; also pelagic at depths of 70 to 480 m over water 2,240 m deep off Argentina (Ref. 247). Feeds on bony fish, octopus, squid and deep-water shrimp (Ref. 5578). Ovoviviparous (Ref. 205).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct pairing with embrace (Ref. 205). Pups born with 13 cm length.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 March 2007

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 7.7 - 16.5, mean 12.7 (based on 176 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00380 (0.00174 - 0.00830), b=3.08 (2.89 - 3.27), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.3   ±0.56 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec assumed to be <10).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (27 of 100) .