You can sponsor this page

Satanoperca rhynchitis Kullander, 2012

Upload your photos and videos
Google image
Image of Satanoperca rhynchitis
Satanoperca rhynchitis
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Cichlidae (Cichlids) > Geophaginae
Etymology: Satanoperca: Taken from the prince of darkness. Hube liked to name cave fishes with diabolic names based on the idea of hell being underground + Greek, perke = perch (Ref. 45335);  rhynchitis: The specific name refers to the long snout of the species and is a substantivated adjective, to be considered as a noun in apposition, formed from the noun rynchos/rhynchos (Greek), snout, and the adjectival suffix ­itis (Greek), expressing possession.  More on author: Kullander.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: known only from the Oyapock, Approuague (including Kaw), Kourou, Comté, Iracoubo, and Sinnamary drainages in French Guiana.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 14.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 90072)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 14 - 16; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-10; Động vật có xương sống: 27 - 28. Distinguished from Satanoperca daemon, S. lilith, and S. acuticeps in the absence of well defined dark blotches on the side, and lower meristics (soft dorsal­fin rays 8­10, modally 9, vs 12-14; e1 scales 25-27, modally 26, vs 27-31; ceratobranchial gill-rakers 12-14, modally 14, vs 17-23). It is similar to remaining species of the genus, S. jurupari, S. leucosticta, S. mapiritensis, and S. pappaterra in meristics, proportional measurements, dentition, and general colour pattern, but can be diagnosed from all by fewer scales in the e1 row, 25-26, rarely 27, vs 27-28. Differs also from S. pappaterra in the Guaporé and Paraguay river basins in the absence of prominent black blotches along the base of the dorsal fin, and absence of a well­defined black band along the middle of the side; and from S. leucosticta (Guyana and Suriname), and S. mapiritensis (Orinoco river drainage) by the absence of white spots on the snout and sides of the head. Its most similar species may be S. jurupari in the central Amazon basin from which it differs in modal dorsal­fin count XV.9, vs XV.10, e1 scale count 26 vs 27, gill-raker count 13-14 (rarely 15) vs 16-17 (rarely 14, 15, 18), gill blade narrower than ceratobranchial (vs wider), and generally longer snout (14.3-19.4% of SL, vs 11.3-15.9%) (Ref. 90072).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Kullander, S., 2012. A taxonomic review of Satanoperca (Teleostei: Cichlidae) from French Guiana, South America, with description of a new species. Cybium 36(1):247-262. (Ref. 90072)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5039   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01380 (0.00674 - 0.02829), b=3.13 (2.93 - 3.33), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (20 of 100) .