You can sponsor this page

Conger cinereus Rüppell, 1830

Longfin African conger
Add your observation in Fish Watcher
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Conger cinereus (Longfin African conger)
Conger cinereus
Picture by Kochzius, M.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Anguilliformes (Eels and morays) > Congridae (Conger and garden eels) > Congrinae
Etymology: Conger: Latin, conger = conger (Ref. 45335).  More on author: Rüppell.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 80 m (Ref. 9710).   Tropical; 32°N - 47°S, 24°E - 140°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Persian Gulf (Ref. 68964), Red Sea and East Africa to the Marquesan and Easter islands, north to southern Japan and the Ogasawara Islands, south to northern Australia and Lord Howe Island; except in Hawaii, where former subspecies C. marginatus is found.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 140 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 90102); common length : 50.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 11039)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Động vật có xương sống: 139 - 146. Flanges on upper and lower lips well developed; 2 rows of teeth in jaws, those of outer row larger; closely set and compressed to form cutting edge; 6th infraorbital pore located close behind and slightly above posterior angle of jaw. Dorsal fin begins over middle of appressed pectoral fin (Ref. 11039, refer to key for other characters). Brownish grey, yellow below and on fins, median fins with narrow black edge, black patch on lower rear edge of eye and on pectorals (Ref. 5323); assumes a pattern of broad dark bands at night (see also Ref. 4538, 1602). Body depth at gill opening 17-23 in TL (Ref. 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Solitary species common on reef flats and seagrass beds of shallow lagoons but ranges to depths of 80 m on outer reef slopes (Ref. 1602). Also found in estuaries (Ref. 5213). Feeds on fish and crustaceans at night, assuming a pattern of broad dark grey bars (Ref. 11441).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Smith, D.G., 1999. Congridae. Conger eels. p. 1680-1686. In K.E. Carpenter and V.H. Niem (eds.) FAO species identification guide for fishery purposes. The living marine resources of the WCP. Vol. 3. Batoid fishes, chimaeras and bony fishes part 1 (Elopidae to Linophrynidae). FAO, Rome. (Ref. 11039)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 16 August 2011

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.7 - 29, mean 27.7 (based on 1436 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00059 (0.00033 - 0.00106), b=3.21 (3.05 - 3.37), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.3   ±0.5 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (68 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.