You can sponsor this page

Upeneus sundaicus (Bleeker, 1855)

Ochrebanded goatfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Upeneus sundaicus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Upeneus sundaicus (Ochrebanded goatfish)
Upeneus sundaicus
Picture by Erdmann, M.V.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Mullidae (Goatfishes)
Etymology: Upeneus: Greek, ypene, -es = upper lip (Ref. 45335).  More on author: Bleeker.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy; Mức độ sâu 20 - 60 m (Ref. 83903).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Pakistan, India and Sri Lanka, extending eastward to Indonesia. Recorded from the Gulf (Ref. 37588); also from northwestern Australia northward to Japan.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 22.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3470); common length : 14.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3470)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 8. This species is distinguished by the following characters: D VIII,9; pectoral fins 13-14; gill rakers 4-5 + 14-15 = 18-20; lateral line scales 31-34; body depth at first dorsal fin origin 25-28% SL and at anal-fin origin 22-24% SL; caudal-peduncle depth 11-13% SL; maximum head depth 21-23% SL; head depth through eye 17-20% SL; head length 27-30%SL; orbit length 6.1-7.2% SL; upper jaw length 11-12% SL; barbel length 18-21% SL; caudal-fin length 26-29% SL; anal-fin height 16-18% SL; pelvic-fin length 20-23% SL; pectoral-fin length 21-23% SL; first dorsal-fin height 25-29% SL; second dorsal-fin height 16-18% SL; 5-6 weak, red or grey bars on upper caudal fin lobe (not retained on preserved fish); no bars on lower lobe, fully to partly covered with a reddish or greyish band (lost in preserved fish); a pale brown mid-lateral body stripe from behind eye to caudal-fin base (sometimes retained in preserved fish); no dark dorsal-fin tip; yellow barbels when fresh; body reddish or dark grey dorsally, whitish-rose ventrally; head with red or grey pigmentation at snout and above eyes (body may darken dorsally in preserved fish (Ref. 83903).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits coastal waters down to 100 m. Usually occurs in schools. Feeds on benthic animals (Ref. 2110).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Randall, John E. | Người cộng tác

Uiblein, F. and P.C. Heemstra, 2010. A taxonomic review of the Western Indian Ocean goatfishes of the genus Upeneus (Family Mullidae), with descriptions of four new species. Smithiana 11:35-71. (Ref. 83903)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 11 March 2015

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.1 - 28.6, mean 27.7 (based on 409 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00933 (0.00445 - 0.01956), b=3.09 (2.92 - 3.26), in cm Total Length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.37 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (24 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.