You can sponsor this page

Steindachnerina seriata Netto-Ferreira & Vari, 2011

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Steindachnerina seriata
Steindachnerina seriata
Picture by Sabaj Pérez, M.H.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Characiformes (Characins) > Curimatidae (Toothless characins)
Etymology: Steindachnerina: Named after Franz Steindachner, 1876; naturalist, ichthyologist that studied the fauna of Galápagos.;  seriata: Name from Latin 'seriata' meaning arranged in a series; referring to multiple series of narrow dark stripes situated along the scale row margins on the lateral and dorsolateral surface of the body in the species.  More on authors: Netto-Ferreira & Vari.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi.   Tropical; 7°S - 8°S, 55°W - 56°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: known only from two localities that lie relatively close to each other in the Rio Jamanxim, a right bank tributary of the Rio Tapajo´s in the eastern portions of the Amazon basin. Further sampling is necessary in order to determine whether S. seriata has a restricted range as proposed for various groups of Brazilian freshwater fishes by Nogueira et al. (2010). Alternatively, the apparent limited distribution for the species might reflect the undersampling of the Rio Tapajo´s ichthyofauna as evidenced by the recent discovery of S. seriata and S. fasciata in that catchment (Ref. 88964).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.3 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 88964)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Steindachnerina seriata is distinguished from all congeners with the exception of S. fasciata by the presence of multiple narrow, dark stripes extending along the lateral and dorsolateral portion of the body. It differs from S. fasciata in the position on the scales of the dark stripes extending along the body (positioned along the areas of contact of proximate horizontal scale rows versus situated along the middle of the scales of each row, respectively), in the pigmentation pattern of the lateral surface of the caudal peduncle (the absence of a horizontally elongate, midlateral, dark stripe on the caudal peduncle versus the presence of such pigmentation, respectively), the distance from the tip of the snout to the origin of the anal fin (79.2–82.7% versus 84.1–88.9% of SL, respectively), the distance from the tip of the snout to the anus (76.2–78.0% versus 78.8–83.9% of SL, respectively), the length of the snout (33.5–34.6% versus 28.9–32.3% of HL, respectively), and the length of the postorbital portion of the head (36.3–38.8% versus 39.7–43.6% of HL, respectively). Steindachnerina seriata can be further distinguished from S. argentea, S. bimaculata, S. binotata, S. conspersa, S. leucisca, and S. notograptos in the form of the fleshy lining of the roof of the oral cavity (the presence of a distinct series of multiple very fleshy folds extending ventrally from the dorsal surface of the oral cavity versus the presence of only three weakly to moderately developed longitudinal folds in that region, respectively), from S. gracilis, S. hypostoma, S. planiventris, and S. quasimodoi in the transverse form of the prepelvic region (obtusely flattened versus distinctly flattened, respectively) and the number of scales across the transversely flattened prepelvic region immediately anterior to the insertion of the pelvic fins (3 or 4 versus 5 or 6 scales, respectively), from S. binotata, S. corumbae, S. dobula, S. hypostoma, S. insculpta, S. leucisca, S. notograptos, and S. varii in the pigmentation of the dorsal fin (the presence of a spot of dark pigmentation on the basal portions of the fin versus the absence of such pigmentation on the fin throughout ontogeny, respectively), from S. amazonica, S. argentea, S. atratoensis, S. biornata, S. brevipinna, S. conspersa, S. dobula, S. elegans, S. fasciata . S. guentheri, S. hypostoma, S. insculpta, S. notonota, and S. varii in the pigmentation pattern along the midlateral portions of the body and caudal fin (the absence of distinct dark pigmentation along the midlateral surface of the body and caudal fin versus the presence of a dark midlateral stripe extending along the lateral line and/or a patch of horizontally elongate dark pigmentation along the caudal peduncle and/or dark pigmentation along the middle caudal-fin rays, respectively) (Ref. 88964).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected in flooded areas along the margin of the river among stands of dense aquatic vegetation (Ref. 88964).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Vari, Richard P. | Người cộng tác

Netto-Ferreira, A.L. and R.P. Vari, 2011. New species of Steindachnerina (Characiformes: Curimatidae) from the Rio Tapajós, Brazil, and review of the genus in the Rio Tapajós and Rio Xingu basins. Copeia 2011(4):523-529. (Ref. 88964)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01445 (0.00725 - 0.02883), b=3.01 (2.84 - 3.18), in cm Total Length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng ().
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .