You can sponsor this page

Timorichthys disjunctus Nielsen & Schwarzhans, 2011

Upload your photos and videos
Google image
Image of Timorichthys disjunctus
Timorichthys disjunctus
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Ophidiiformes (Cusk eels) > Bythitidae (Viviparous brotulas) > Bythitinae
Etymology: Timorichthys: Generic name refers to the Timor Sea, from which the holotype originated.;  disjunctus: Name from Latin disjunctus meaning separated or distant; referring to the position of the anus midway between the tip of the snout and the origin of the anal fin; an adjective.  More on authors: Nielsen & Schwarzhans.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu ? - 392 m (Ref. 88959).   Deep-water

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean: Timor Sea, off northwestern Australia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.9 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 88959)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 74; Tia mềm vây hậu môn: 46; Động vật có xương sống: 52. This species is distinguished by the following characters: position of anus halfway between tip of snout and origin of anal fin; non-tapering and compressed body; head short with blunt snout; no scales and lateral line; vertical fins joined; pectoral radials not prolonged; mouth oblique, ending well behind eye; weak opercular spine covered by skin; anterior nostril close to upper lip, ending in distinct tube; palatines with few, small teeth; few, large head pores: anterior infraorbital pores 3, a pair of anterior mandibular pores at lower jaw symphysis and 1 posterior mandibular pore behind termination of maxilla; otolith with small, undivided, centrally placed sulcus; dorsal fin rays 74, anal fin rays 46, pectoral fin rays 11 or 12; vertebrae 16+36; anterior gill arch with 6 long rakers (Ref. 88959).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species is viviparous, living near to, or on, the bottom on the deep northwestern Australian Plateau (Ref. 88959).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Nielsen, J.G. and W. Schwarzhans, 2011. A new genus and species of Bythitidae (Teleostei: Ophidiiformes) from northwestern Australia. The Beagle, Records of the Museums and Art Galleries of the Northern Territory, 27:143-146. (Ref. 88959)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm Total Length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.5 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .