You can sponsor this page

Astyanax courensis Bertaco, Carvalho & Jerep, 2010

Upload your photos and videos
Google image
Image of Astyanax courensis
Astyanax courensis
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Characiformes (Characins) > Characidae (Characins) > Incertae sedis
Etymology: Astyanax: The name of Astyanax, Hector´s son in the Greek mithology (Ref. 45335);  courensis: Named for its type locality, rio dos Couros, an important tributary of rio Tocantinzinho, upper rio Tocantins basin; adjective.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi; Mức độ sâu ? - 2 m (Ref. 84461).   Tropical; 14°S - 15°S, 47°W - 48°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: known from the rio dos Couros basin, tributary of rio Tocantinzinho, upper rio Tocantins basin, Alto Paraíso de Goiás, Chapada dos Veadeiros, Goiás State, Brazil (Ref. 84461).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 84461)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Astyanax courensis belongs to the A. scabripinnis species complex and is distinguished from other species of this complex by the number of scale rows between lateral line and pelvic fin origin (3-4 vs. 5-6), except from A. brachypterygium, A. burgerai Zanata & Camelier, A. goyanensis, A. intermedius Eigenmann, A. jenynsii, A. microschemos, A. rivularis Lütken, A. totae, and A. varzeae. It differs from A. brachypterygium, A. goyanensis, and A. totae by head length (24.9-28.2% SL, mean = 26.6 vs. 27.8-33.2, mean = 29.9, 27.7-32.3, mean = 31.6, and 27.9-32.8, mean = 29.7, respectively), and by the number of humeral spots (1 vs. 2, except in A. totae, which has one). It differs from A. burgerai and A. intermedius by shape of the dentary teeth (abruptly decreasing in size after fourth tooth vs. teeth gradually decreasing in size posteriorly), and orbital diameter (24.9-31.9% HL, mean = 27.9 vs. 34.6-40.6, mean = 38.0, 32.5-47.8, mean = 39.0, respectively); from A. jenynsii by the number of branched anal-fin rays (15-17, mean = 15.8 vs. 13-15, mean =14) and upper jaw length (40.6-50.0% HL, mean = 44.9 vs. 35.9-39.5, mean = 37.4); from A. rivularis by body depth (27.4-33.1% SL, mean = 30.5 vs. 35.0-46.0, mean = 40.3), and by the number of humeral spots (1 vs. 2); from A. varzeae by the number of lateral line scales (35-36, mean = 35.4 vs. 37-42, mean = 39), caudal-peduncle length (13.6-16.9% SL, mean =15.2 vs. 10.5-13.9, mean = 12.4) and orbital diameter (24.9-31.9% HL, mean = 27.9 vs. 30.9-44.5, mean = 37.9). Furthermore, it differs from A. microschemos and A. totae by the number of maxillary teeth (1 vs. 2-3 and 2-5, respectively). Astyanax courensis differs from only sympatric Astyanax species, A. goyanensis, by the number of pelvic-fin rays (8 vs. 7), and number of maxillary teeth (1 vs. 2-5), and by prepectoral distance (23.7-27.8% SL, mean = 26.4 vs. 27.7-32.0, mean = 30.4) (Ref. 84461).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

The collection locality is around 1135 m above sea level, rio dos Couros in that point has moderate riparian vegetation and it is typically between 10 and 15 m wide, and 1.5 m deep. Although presenting some rapids, the water is clear, the substrate has stones, rocks, and some stretches with mud. Most of the specimens were collected on the stretch downstream from the waterfall, a few specimens on the stretch upstream of waterfall. Only 4 species were collected syntopically with A. courensis: Characidium stigmosum, C. aff. zebra, Gymnotocinclus anosteos and Trichomycterus sp. The stomach contents of five specimens consisted of Plecoptera, Trichoptera, Chironomidae (Diptera), authochthonous and allochthonous insects, and digested vegetal organic matter; these stomachs were partially full (Ref. 84461).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bertaco, V.A., F.R. Carvalho and F.C. Jerep, 2010. Astyanax goyanensis (Miranda-Ribeiro, 1944), new combination and Astyanax courensis, new species (Ostariophysi: Characiformes): two Characidae from the upper rio Tocantins basin, Central Brazil. Neotrop. Ichthyol. 8(2):265-275. (Ref. 84461)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01778 (0.00772 - 0.04098), b=3.04 (2.86 - 3.22), in cm Total Length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.9   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng ().
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .