You can sponsor this page

Sternarchogiton zuanoni de, Santana & Vari, 2010

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Sternarchogiton zuanoni
Sternarchogiton zuanoni
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Gymnotiformes (Knifefishes) > Apteronotidae (Ghost knifefishes)
Etymology: Sternarchogiton: Greek, sternon = sternon, + Greek, archos = anus + Greek, geiton, -onos = neighbour (Ref. 45335);  zuanoni: Jansen Zuanon of the Instituto Nacional de Pesquisas da Amazoˆnia, who has contributed enormously to our knowledgeof the ecology and taxonomy of fishes from the Amazon basin (Ref. 83662).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Tropical; 3°S - 4°S, 52°W - 53°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

The single known sample of Sternarchogiton zuanoni originated in the rapids and waterfalls of Cachoeira de Kaituká in the Município de Altamira along the lower Rio Xingu in the eastern portions of the Amazon basin (Ref. 83662).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 17.8 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 83662)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Sternarchogiton zuanoni is diagnosed from S. labiatus in the number of total anal-fin rays (129–153 versus 156–168, respectively), the interorbital width (28.8–39.4% of HL versus 19.5–24.6%, respectively), the body depth (13.3–17.3% of LEA versus 10.3–12.0%, respectively), the coloration of the anal fin (completely hyaline versus the presence of scattered brown speckling and a dark distal margin, respectively), the form of the lower lip (unelaborated versus the presence of a prominent tri-lobed structure, respectively), and the number of rows of conical teeth on the dentary (one versus two rows, respectively). Sternarchogiton zuanoni is distinguished from S. nattereri in the number of total anal-fin rays (129–153 versus 180–198, respectively), the interorbital width (28.8–39.4% of HL versus 19.9–27.6%, respectively), the length of the caudal appendage (22.4– 30.7% of LEA versus 14.6–20.4%, respectively), and the premaxillary dentition (teeth absent versus present in some sexually dimorphic males, respectively). Sternarchogiton zuanoni is diagnosable from S. porcinum in the number of total anal-fin rays (129–153 versus 182–216, respectively), the interorbital width (28.8–39.4% of HL versus 18.8–23.9%, respectively), the head width (46.2–57.3% of HL versus 39.1– 44.6%, respectively), the orbital diameter (9.3–14.1% of HL versus 4.5–7.7%, respectively), the coloration of the pectoral and anal fins (completely hyaline versus with black margins, respectively), and the dorsal profile of the head (distinctly convex versus straight or slightly convex, respectively). Sternarchogiton zuanoni is distinguished from S. preto in the number of total anal-fin rays (129–153 versus 189– 210, respectively), the interorbital width (28.8–39.4% of HL versus 17.8–25.9%, respectively), the orbital diameter (9.3– 14.1% of HL versus 2.9–8.3%, respectively), the coloration of the pectoral and anal fins (completely hyaline versus with black margins, respectively), and the premaxillary dentition (teeth absent versus present, respectively) (Ref. 83662).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Albert, James S. | Người cộng tác

de Santana, C. D. and R. P. Vari, 2010. New rheophilic species of electric knifefish from the rapids and waterfalls of the Lower Rio Xingu, Brazil (Gymnotiformes: Apteronotidae). Copeia 2010(1):160-164. (Ref. 83662)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)


CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | SeaLifeBase | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00339 (0.00134 - 0.00855), b=3.09 (2.87 - 3.31), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.3 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .