Sargocentron spiniferum, Sabre squirrelfish : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Sargocentron spiniferum (Forsskål, 1775)

Sabre squirrelfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Sargocentron spiniferum   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Sargocentron spiniferum (Sabre squirrelfish)
Sargocentron spiniferum
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Beryciformes (Sawbellies) > Holocentridae (Squirrelfishes, soldierfishes) > Holocentrinae
Etymology: Sargocentron: Greek, sargos = sargus + Greek, kentron = sting (Ref. 45335).  More on author: Forsskål.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 122 m (Ref. 9710).   Tropical; 31°N - 38°S, 30°E - 124°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea and East Africa (Ref. 4201) to the Hawaiian and Ducie islands, north to southern Japan, south to Australia; throughout Micronesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 51.0 cm FL con đực/không giới tính; (Ref. 40637); common length : 35.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5450); Khối lượng cực đại được công bố: 2.6 kg (Ref. 40637)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-16; Tia cứng vây hậu môn 4; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 10. Head and body red, scale edges silvery white; spinous dorsal crimson in color; other fins orange-yellow; vertically oblong crimson spot on preopercle behind eye (Ref. 4201). Five oblique scale rows on cheek; body depth 2.4-2.6 in SL; head length (HL) 2.55-2.85 in SL; lower jaw when closed slightly to moderately projecting; snout length 3.0-3.8 in HL larger than orbit diameter in adults; interorbital width 6.3-8.7 in HL; maxilla extending posteriorly to a vertical at front edge of the orbit; anterior end of nasal bone often with 2 close-set, short spines; medioposterior margin of nasal bone spineless; large nasal fossa spineless on margin; slight ridge of upper edge of suborbital bones weakly serrate; 2 subequal opercular spines; long preopercular spine, usually greater than orbit diameter in specimens at least 20 cm SL; 3rd or 4th dorsal spine longest, 1.7-2.3 in HL; 3rd anal spine 1.7-2.3 in HL (Ref. 27370).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A solitary species that inhabits a variety of reef zones from reef flats to lagoon and seaward reefs to a depth of at least 122 m and is fairly common in areas not subjected to heavy spear fishing. Found under ledges during the day (Ref. 9710). Benthopelagic (Ref. 58302). Largest species of squirrelfish and the highest-bodied Sargocentron (Ref. 37816). Juvenile inhabits shallow protected reefs. A nocturnal species that feeds on crabs, shrimps and small fishes. Spine of preopercle venomous. Largest squirrelfish (Ref. 48635).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Randall, John E. | Người cộng tác

Randall, J.E., 1998. Revision of the Indo-Pacific squirrelfishes (Beryciformes: Holocentridae: Holocentrinae) of the genus Sargocentron, with descriptions of four new species. Indo-Pac. Fish. (27):105 p. (Ref. 27370)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 04 March 2015

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 2334)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.4 - 29, mean 27.8 (based on 1488 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01738 (0.01140 - 0.02649), b=3.00 (2.87 - 3.13), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.4 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Prior r = 0.59, 95% CL = 0.39 - 0.89, Based on 2 stock assessments.
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (40 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.