You can sponsor this page

Bellottia cryptica Nielsen, Ross & Cohen, 2009

Upload your photos and videos
Google image
Image of Bellottia cryptica
Bellottia cryptica
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Ophidiiformes (Cusk eels) > Bythitidae (Viviparous brotulas) > Bythitinae
Etymology: cryptica: The specific name, cryptica, refers to its hidden nature (Ref. 80456).  More on authors: Nielsen, Ross & Cohen.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy, usually 629 - ? m (Ref. 80456).   Subtropical; 31°N - 30°N, 79°W - 80°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Atlantic Ocean: Gulf of Mexico (Ref. 80456).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 80456)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 92; Tia mềm vây hậu môn: 84; Động vật có xương sống: 49. Bellottia cryptica differs from its congeners by the following combination of characters: body slender (17.0% SL at origin of anal fin), teeth small and pointed, caudal fin rays 7, origin of anal fin below dorsal fin ray 8, anterior gill arch with 5 long rakers, predorsal length 46.5% SL, precaudal vertebrae 10, cleithrum with distinct spine just above base of pectoral fin, no spine on preopercular crest (Ref. 80456). Body short, highest near base of pectoral fin, completely covered with oval ca. 0.7mm cycloid scales. Lateral line indistinct with anterior part apparently near dorsal margin of body. Head profile convex, cheekand gill cover scaled with rest of head naked. Mouth oblique with posterior part of maxilla vertically expanded ending just behind eye. Anterior nostril with low rim placed closer to upper lip than to posterior nostril. Small opercular spine strong and pointed, reaching beyond posterior margin of opercle. Lower edge of preopercle with 4 distinct spines, and no spine on preopercular crest. Origin of dorsal fin above tip of pectoral fin, anal fin origin at midpoint of fish. Pectoral fin placed on mid-body level with peduncle higher than long. A prominent spine on cleithrum just above base of pectoral fin. Anterior gill arch with 3–4 platelike rakers on upper branch, one long raker in the angle between the two branches and lower branch with 4–5 long rakers followed by 8–9 plate-like rakers. Longest gill filament about 1/3 of longest raker. Two short, broad pseudobranchial filaments. Head pores: the following large, distinct pores were observed: three behind and three below the eye and four pores on the mandible. A few whitish sensory papillae distributed over the head (Ref. 80456).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Nielsen, J.G., S.W. Ross and D.M. Cohen, 2009. Atlantic occurrence of the genus Bellottia (Teleostei, Bythitidae) with two new species from the Western North Atlantic. Zootaxa 2018:45-57. (Ref. 80456)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 09 October 2018

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01995 (0.00906 - 0.04395), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm Total Length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.5 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .