You can sponsor this page

Cephalopholis sexmaculata (Rüppell, 1830)

Sixblotch hind
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Cephalopholis sexmaculata   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Cephalopholis sexmaculata (Sixblotch hind)
Cephalopholis sexmaculata
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Serranidae (Sea basses: groupers and fairy basslets) > Epinephelinae
Etymology: Cephalopholis: Greek, kephale = head + Greek, pholis = scale (Ref. 45335).  More on author: Rüppell.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 6 - 150 m (Ref. 9710).   Tropical; 34°N - 23°S, 31°E - 138°W (Ref. 5222)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea to South Africa and eastward to French Polynesia. Reported from the Arafura Sea (Ref. 9819). Reports by Heemstra & Randall (1984, Ref. 3153) from the Gulf of Oman, Pakistan, India, and Sri Lanka are unsubstantiated. Absent from the Persian Gulf and is not yet known from Lakshadweep Islands.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 50.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 11441); Khối lượng cực đại được công bố: 7.0 kg (Ref. 30874)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-16; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 9. This species is distinguished by the following characters: greatest body depth 2.5-3.0 times in standard length (for specimens 13-39 cm SL); head length 2.3-2.5 times in SL; longitudinal scale series 95-108; ctenoid scales on body, including abdomen; caudal fin rounded; pelvic fins not reaching or just about the anus, 1.9-2.3 in HL. Colour of body orange-red, with small blue spots sparsely scattered but more densely on head and median fins; head also with elongated blue spots and lines; body with 4 dark bars (sometimes very faint) merging dorsally with blackish blotches at base of dorsal fin and extending onto the fin; 2 similar but smaller dark bar/blotches on caudal peduncle (Ref. 39231, 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults are found in rich coastal to outer reefs, usually along deep walls with caves, rich with invertebrate growth such as large sponges or soft corals (Ref. 48635). They occur singly or in small groups (Ref. 90102). A secretive species which are active nocturnally in shallow water and diurnally in deeper water (Ref. 5222). They are often seen with the cleaner shrimp Periclimenes elegans (Ref. 37816). Adults feed mainly on fishes (Ref. 5222) and reach sexual maturity at 25 cm SL (Ref. 89707). Probably of commercial interest to certain local fisheries. Are caught with hook-and-line, traps, and spear (Ref. 39231).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Heemstra, Phillip C. | Người cộng tác

Heemstra, P.C. and J.E. Randall, 1993. FAO Species Catalogue. Vol. 16. Groupers of the world (family Serranidae, subfamily Epinephelinae). An annotated and illustrated catalogue of the grouper, rockcod, hind, coral grouper and lyretail species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(16):382 p. (Ref. 5222)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 16 October 2017

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Các nghề cá là sinh kế; cá để chơi: đúng
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.7 - 28.5, mean 27.2 (based on 881 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.66 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (33 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.