You can sponsor this page

Acanthopagrus chinshira Kume & Yoshino, 2008

Okinawan yellow-fin seabream
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Acanthopagrus chinshira   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Acanthopagrus chinshira (Okinawan yellow-fin seabream)
Acanthopagrus chinshira
Picture by Shao, K.T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Sparidae (Porgies)
Etymology: Acanthopagrus: Greek, akantha = thorn + Greek, pagros, a kind of fish (Ref. 45335);  chinshira: Named for its local name around Nakagusuku Bay, Okinawa Island; noun in apposition.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển.   Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: from Okinawa Island, Japan, northwest coast of Taiwan, and Hong Kong.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 20.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 75207)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8; Động vật có xương sống: 24. This species differs from its congeners by having the following set of characters: pelvic and anal fins are pale (yellow when fresh); D XI, 11; 4 1/2 scale rows above lateral line to base of middle dorsal spine; pored lateral-line scales 46-49 (usually 47 or 48); lower edge of infraorbitals straight; 6 rows of cheek scales; without diffuse black blotch at origin of lateral line and black spot on upper base of pectoral fin (Ref. 75207).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Large and fully matured adults are caught around coastal waters of Okinawa Island in midwinter, observed when fishery of this species is carried out by using set nets, gill nets, and bottom long-lines. Juveniles smaller than 10 cm) occur near shore from late spring to mid-summer. Almost nothing is known about the larvae and juveniles in spite of the commercial importance of this species in Okinawa Island, Japan (Ref. 75207).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kume, M. and T. Yoshino, 2008. Acanthopagrus chinshira, a new sparid fish (Perciformes: Sparidae) from the East Asia. Bull. Natl. Mus. Nat. Sci. Ser. A. Suppl. 2:47-57. (Ref. 75207)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Near Threatened (NT) ; Date assessed: 03 December 2009

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 21.4 - 26.6, mean 24.3 (based on 168 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02291 (0.01073 - 0.04890), b=2.94 (2.76 - 3.12), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (36 of 100) .