You can sponsor this page

Ballerus ballerus (Linnaeus, 1758)

Zope
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Ballerus ballerus (Zope)
Ballerus ballerus
Picture by Busse, K.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Leuciscinae
  More on author: Linnaeus.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243).   Temperate; 5°C - 25°C (Ref. 12468); 63°N - 43°N, 4°E - 56°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eurasia: large rivers draining to Baltic Sea (absent in northern Sweden and Finland north of 62°N), North Sea (Weser, Elbe), Black Sea, Sea of Azov (Don) and Caspian Sea, where it is abundant in Volga, rare in Ural. Appendix III of the Bern Convention (protected fauna).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 24 - 27 cm
Max length : 40.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 59043); common length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 556); Khối lượng cực đại được công bố: 940.00 g (Ref. 6114)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Differs from Ballerus sapa by having superior mouth, 62-77 scales on lateral line, and small eye with diameter about 2/3 of snout length in individuals larger than 10 cm SL (Ref. 59043).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occur in large lowland rivers with backwaters and also in eutrophic lowland lakes. Feed mainly on zooplankton in open water of backwaters and other still water bodies. Spawn along shores of rivers or in backwaters on submerged vegetation and also on gravel in moderate current. Migrate upriver in long distances to suitable spawning sites. Juveniles stay in backwaters and flooded zones along rivers. Enter freshened parts of seas to forage. Life span reaches more than 10 years. Locally threatened by habitat alterations along river banks (Ref. 59043).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Mostly spawn several times during their life. Spawning lasts usually for 1-2 weeks. Female spawn once a year. Male often guard spawning territories along the shoreline (Ref. 59043).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kottelat, M. and J. Freyhof, 2007. Handbook of European freshwater fishes. Publications Kottelat, Cornol and Freyhof, Berlin. 646 pp. (Ref. 59043)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 05 March 2010

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00871 (0.00514 - 0.01477), b=3.13 (2.99 - 3.27), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.36 se; Based on food items.
Generation time: 6.0 ( na - na) years. Estimated as median LN(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.18-0.19; tm=4-5).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (49 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.