You can sponsor this page

Squalus edmundsi White, Last & Stevens, 2007

Edmund's spurdog
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Squalus edmundsi   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Squalus edmundsi (Edmund\
Squalus edmundsi
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Squaliformes (Bramble, sleeper and dogfish sharks) > Squalidae (Dogfish sharks)
Etymology: Squalus: Genus name from Latin 'squalus' meaning shark (Ref. 6885, 27436);  edmundsi: Named for Matt Edmunds, formerly with CSIRO Marine Laboratory in the 1990s.  More on authors: White, Last & Stevens.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Mức độ sâu 204 - 850 m (Ref. 58442), usually 300 - 500 m (Ref. 58442).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean: Western Australia and Indonesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 70.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 58442); 86.6 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This moderate-sized species of the ‘mitsukurii group’ has the following set of characters: moderately elongate body, depth 9.9-11.5% TL; narrowly triangular snout, moderately long, preoral length 2.0-2.44 times the horizontal prenarial length, 10.3-10.8% TL, mouth width 1.56-1.81 (1.73) times the horizontal prenarial length; pre-first dorsal length 27.7-30.0 (28.5)% TL; pre-second dorsal length 60.2-62.9 (61.3)% TL; interdorsal space 23.5-25.6 (24.7)% TL; weakly bifurcated anterior nasal flap; first dorsal fin large, upright, first dorsal-fin height 7.0-8.0% TL; first dorsal-fin spine strong, upright and broad-based; second dorsal-fin spine long, moderately broad-based; prepectoral length 21.9-23.1 (22.6)% TL; pelvic-caudal space 25.0-26.7 (25.9)% TL; pectoral fin of adult individuals not falcate; pectoral-fin inner margin relatively short, 6.4-7.1% TL; caudal bar is oblique, extending along base of lower lobe to caudal fork, less than 0.1-0.2 of posterior margin of upper lobe, upper caudal fringe narrow, with a large dark saddle, distinctly closer to tip of lobe than its base; flank denticles are strongly tricuspidate; monospondylous centra 43-44, precaudal centra 86-91, total centra 1130-120 (Ref. 58442).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Commonly caught by demersal longline fisheries operating in deepwater; utilized for its meat, fins and liver oil which is of high value (Ref. 58048).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

White, W.T., P.R. Last and J.D. Stevens, 2007. Two new species of Squalus of the 'mitsukurii group' from the Indo-Pacific. pp. 71-81. In P.R. Last, W.T. White and J.J. Pogonoski Descriptions of new dogfishes of the genus Squalus (Squaloidea: Squalidae). CSIRO Marine and Atmospheric Research Paper No. 014. 130 pp. (Ref. 58442)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Near Threatened (NT) ; Date assessed: 01 December 2008

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 6.6 - 13.7, mean 9.9 (based on 256 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00339 (0.00157 - 0.00733), b=3.09 (2.91 - 3.27), in cm Total Length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.3   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (69 of 100) .