You can sponsor this page

Coilia dussumieri Valenciennes, 1848

Goldspotted grenadier anchovy
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Coilia dussumieri   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Coilia dussumieri (Goldspotted grenadier anchovy)
Coilia dussumieri
Picture by Sen, S.K.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Clupeiformes (Herrings) > Engraulidae (Anchovies) > Coiliinae
Etymology: Coilia: Greek, koilia, -as = abdomen, hollow (Ref. 45335).  More on author: Valenciennes.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 50 m (Ref. 189).   Tropical; 24°N - 9°S, 70°E - 118°E (Ref. 189)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indian Ocean: India from Bombay to Calcutta, probably also Myanmar, Thailand and Malaysia. Western Central Pacific: Thailand to Java, presumably also Kalimantan). Valenciennes listed a specimen from Mahé which lies to the south of Cannanore, India but there is no such specimen in Paris.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 1 - ? cm
Max length : 20.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 9822); common length : 17.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9822)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 80. Body tapering, belly rounded before pelvic fins, with 5 or 6 (rarely 4) + 7 to 9 = 12 to 15 keeled scutes from just behind pectoral fin base to anus. Maxilla short. Pectoral fin with 6 long filaments and 9 to 11 (rarely 8) branched fin rays. Flanks and belly with golden or pearly spots (light organs) in rows below scales, also along isthmus, edge of lower jaw, on cheek and gill cover.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A coastal and estuarine species, occurring in fully saline water, but also able to tolerate lowered salinities, perhaps almost fresh water. Feeds on copepods, prawn and fish larvae, various unidentified crustaceans and cypris, also stomatopod larvae, mysids, polychaete larvae, isopods and Sagitta. The breeding season is perhaps extended; probably entering estuaries to breed (larvae about 5 km up Burhabalang estuary, Orissa, India in May and June). Utilized as a food fish (Ref. 171).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Breeding season is perhaps extended. Spawn in school (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Munroe, T.A. and M. Nizinski, 1999. Engraulidae. Anchovies. p. 1698-1706. In K.E. Carpenter and V.H. Niem (eds.) FAO species identification guide for fishery purposes. The living marine resources of the WCP. Vol. 3. Batoid fishes, chimaeras and bony fishes part 1 (Elopidae to Linophrynidae). FAO, Rome. (Ref. 9822)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 February 2018

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 27.6 - 29.3, mean 28.7 (based on 640 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00437 (0.00229 - 0.00832), b=2.94 (2.78 - 3.10), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.39 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (tm=0.5-0.6; K=1.07-1.54; Fec=1,000-5,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (14 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.