You can sponsor this page

Astyanax aeneus (Günther, 1860)

Banded tetra
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Astyanax aeneus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Astyanax aeneus (Banded tetra)
Astyanax aeneus
Picture by Molina, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Characiformes (Characins) > Characidae (Characins) > Incertae sedis
Etymology: Astyanax: The name of Astyanax, Hector´s son in the Greek mithology (Ref. 45335).  More on author: Günther.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy.   Tropical; 20°C - 37°C (Ref. 36880)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Central America: lower Rio Papaloapan and Colima, Mexico south to some places in Central America (Ref. 30499), extending to the Rio Cocle del Norte and Rio Tabasara in Panama (Ref. 36880).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 30499); 12.0 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Differs from A. nasutus and A. orthodus by its distinct humeral blotch and intermediate body depth. Sides and belly silvery over pearl white merging to a greenish brown back; in preserved specimens, a gray band runs from the humeral mark to the caudal peduncle which has a jet black rhomboidal mark extending to the tip of the middle caudal rays; transparent fins with minimal dark pigment; usually first rays of anal and sometimes dorsal and caudal fins with red or yellow pigment (Ref. 36880).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits all types of rivers and streams, from swift water to swamps and stagnant pools (Ref. 36880). Tolerates brackish water at sea level to small mountain brooks at 1000 m elevation (Ref. 36880). Forms schools over any type of substrate (Ref. 36880). Feeds on algae, seeds, leaves, aquatic and terrestrial insects and fish fry of any species (Ref. 36880). Spawns during most of the year at some sites or seasonally in other places (Ref. 36880).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bussing, W.A., 1998. Peces de las aguas continentales de Costa Rica [Freshwater fishes of Costa Rica]. 2nd Ed. San José Costa Rica: Editorial de la Universidad de Costa Rica. 468 p. (Ref. 36880)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 19 September 2018

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01380 (0.00792 - 0.02405), b=3.08 (2.93 - 3.23), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.7   ±0.34 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .