You can sponsor this page

Paracirrhites forsteri (Schneider, 1801)

Blackside hawkfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Paracirrhites forsteri   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Stamps, Coins Misc. | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Cirrhitidae (Hawkfishes)
Etymology: Paracirrhites: Greek, para = the side of + Latin, cirrus = curl (Ref. 45335).  More on author: Schneider.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 35 m (Ref. 37816), usually 5 - 35 m (Ref. 27115).   Tropical; 24°C - 27°C (Ref. 27115); 35°N - 36°S, 28°E - 124°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea and East Africa (Ref. 5469) to the Hawaiian, Line, Marquesan and Ducie islands, north to southern Japan, south to New Caledonia and the Austral Islands. Unknown from the Persian and Oman gulfs (Ref. 11441).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 22.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 30573); common length : 18.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 30573)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 6. Body yellowish with broad blackish stripe on upper side; head and anterior part of body with small dark reddish spots (Ref. 5469).Color changes with growth as well as varies among adults (Ref. 37816). In Oceania, juveniles are a golden green dorsally and white ventrally; in continental areas juveniles may be red dorsally (Ref. 37816). The maroon and yellow phase was originally described as a distinct species, P. typee (Ref. 37816).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits clear lagoon or seaward reefs to at least 33 m depth (Ref. 9710), but may venture very deep. Occurs openly on coral and soft-bottom habitats, occasionally in pairs (Ref. 48636). Benthic (Ref. 58302). Tends to perch on outermost branches of Stylophora, Pocillopora, and Acropora corals (Ref. 9710). Feeds mainly on small fishes and crustaceans, sometimes on shrimps and is territorial and haremic (Ref. 37816). Solitary on corals (Ref 90102). Marketed mostly fresh.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct pairing. Spawning ascents into the water column occurred over a distance of 1.0 to 2.5 m (Ref. 26305).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Randall, J.E., G.R. Allen and R.C. Steene, 1990. Fishes of the Great Barrier Reef and Coral Sea. University of Hawaii Press, Honolulu, Hawaii. 506 p. (Ref. 2334)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 03 March 2015

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.5 - 28.8, mean 27.5 (based on 856 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00933 (0.00368 - 0.02365), b=3.07 (2.85 - 3.29), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.3   ±0.76 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (11 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.