Mustelus antarcticus, Gummy shark : fisheries, gamefish
This page is sponsored by
FishBase Consortium Member

Mustelus antarcticus Günther, 1870

Gummy shark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Mustelus antarcticus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Mustelus antarcticus (Gummy shark)
Mustelus antarcticus
Picture by Duffy, C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Triakidae (Houndsharks) > Triakinae
Etymology: Mustelus: Latin, mustela, -ae = weasel (Ref. 45335).  More on author: Günther.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 350 m (Ref. 6871), usually ? - 80 m (Ref. 6871).   Temperate; 28°S - 44°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean: endemic to southern Australia, from Western Australia through Bass Strait to Tasmania and northern New South Wales. Possibly extends northward to southern Queensland and Shark Bay in Western Australia. Confused with another undescribed species whose southern distribution extends to Dampier (20°40'S) (possibly Shark Bay) in the west and Bowen (20°S) (possibly Coffs Harbor) in the east. There is a single stock of gummy sharks in the area, however, regional stock differences might still exist.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 114.0, range 85 - 130 cm
Max length : 157 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 244); 175.0 cm TL (female); Khối lượng cực đại được công bố: 30.8 kg (Ref. 40637); Tuổi cực đại được báo cáo: 16 các năm (Ref. 6390)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

An inshore and offshore shark found from intertidal waters (Ref. 13563) to a depth of 350 m. Feeds on crustaceans, marine worms and small fishes (Ref. 13563), also cephalopods. Forms schools by sex and size . Ovoviviparous (Ref. 50449). Newborn and juvenile gummy sharks are found in many areas across southern Australia, but no well-defined nursery areas have been identified. These sharks are capable of long migrations, females traveling longer distances than males (Ref. 6390). Utilized fresh for human consumption (Ref. 6871). Maximum length data for female species is taken from Ref. 6390.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Ovoviviparous but aplacental, with 1 to 38 pups. Embryos feed solely on yolk (Ref. 50449). Gestation period ranges from 11-12 months. Newborn and juvenile gummy sharks aggregate in many areas across southern Australia but it is not known whether they inhabit defined shallow-water nursery areas. Ovulation takes place in Oct.-Dec. or Nov.- Feb. (WA). Parturition is complete by the following Dec. (Ref. 6390). The sharks are born at 30-35 cm (Ref. 6871).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 15 April 2015

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless (Ref. 13563)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 14.1 - 19.8, mean 16 (based on 126 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.59 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.04-0.30; tm=4-6.9; tmax=16; Fec=1-38).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (68 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.