You can sponsor this page

Chiloscyllium punctatum Müller & Henle, 1838

Brownbanded bambooshark
Add your observation in Fish Watcher
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Chiloscyllium punctatum (Brownbanded bambooshark)
Chiloscyllium punctatum
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Orectolobiformes (Carpet sharks) > Hemiscylliidae (Bamboo sharks)
Etymology: Chiloscyllium: Greek, cheilos = lip + Greek, skylla = a kind of shark (Ref. 45335).  More on authors: Müller & Henle.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 85 m (Ref. 43278).   Tropical; 34°N - 26°S, 78°E - 155°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Andaman Island and India east to Philippines, north to Japan and south to Australia.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 87 - ? cm
Max length : 132 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 106604)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. Genus: Nostrils subterminal on snout; pre-oral snout long, mouth closer to eyes than snout tip; eyes and supraorbital ridges hardly elevated; no black hood on head or large spot or spots on sides of body above pectoral fins (Ref. 43278). Caudal fin with a pronounced subterminal notch but without a ventral lobe (Ref. 13575). Species: Young with dark transverse bands and usually a scattering of a few dark spots, bars not prominently edged with black (Ref. 13575, 43278). Adults light-brown, usually without a color pattern (Ref. 13575). Dorsal fins larger than pelvic fins, with projecting free rear tips (Ref. 13575). Body without lateral dermal ridge (Ref. 4832,43278, 13575).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A common inshore bottom shark found on coral reefs, often in tide pools (Ref. 247). Probably feeds on bottom invertebrates and small fish (Ref. 6871). Oviparous (Ref. 50449). Can survive up to 12 hours out of water (Ref. 247). Gills sometimes infested by larval isopods (Praniza-larva of isopod Gnathia) (Ref. 247). Utilized as food (Ref. 247); for its meat and fins. Caught frequently by demersal gillnet, longline and trawl fisheries operating in insular and continental shelf waters (Ref.58048).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, with rounded egg cases (Ref. 247). Paired eggs are laid. Embryos feed solely on yolk (Ref. 50449).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Near Threatened (NT) ; Date assessed: 31 March 2015

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Các nghề cá: species profile; publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.6 - 29.1, mean 28.2 (based on 1554 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5039   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00355 (0.00158 - 0.00796), b=3.14 (2.94 - 3.34), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.1   ±0.64 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec assumed to be <100).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (59 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.