You can sponsor this page

Taenianotus triacanthus Lacepède, 1802

Leaf scorpionfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Taenianotus triacanthus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos     Google image
Image of Taenianotus triacanthus (Leaf scorpionfish)
Taenianotus triacanthus
Picture by Messersmith, J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Scorpaeniformes (Scorpionfishes and flatheads) > Scorpaenidae (Scorpionfishes or rockfishes) > Scorpaeninae
Etymology: Taenianotus: Latin, taenia = stripe + Greek, noton = back (Ref. 45335).  More on author: Lacepède.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 5 - 135 m (Ref. 90102), usually 5 - 20 m (Ref. 58302).   Tropical; 30°N - 30°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: East Africa to the Galapagos Islands, north to Ryukyu and Hawaiian islands, south to Australia and the Tuamoto Islands.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 10.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4313)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 12; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8-11; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 5 - 6. Tan to reddish or brown in color (Ref. 4313). Has prickly papillae instead of scales. Dorsal fin high, 3rd or 4th spine longest; suborbital ridge without spines or with lump at head of ridge; preopercle with 2 indistinct spines only; body extremely compressed; soft dorsal fin attached to the caudal fin; coloration is variable, from nearly all yellow to red, brown or nearly black and variously mottled with darker pigment (Ref. 10482).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits reef flats, outer reef slopes, current-swept channels, and rarely on lagoon reefs (Ref. 1602). Benthic (Ref. 58302). Solitary and usually immobile among algae or seagrass but effects hip movements resembling that of a leaf falling down from a tree. Molts twice a month with the skin breaking off first in the head region. Has the habit of mimicking a dead leaf by swaying from side to side (Ref. 37816). Feeds on small crustaceans and fishes (Ref. 9710); also feeds on larvae (Ref. 5503). Venomous spines.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Myers, R.F., 1991. Micronesian reef fishes. Second Ed. Coral Graphics, Barrigada, Guam. 298 p. (Ref. 1602)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 05 March 2015

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Venomous (Ref. 2334)





Human uses

Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.6 - 28.8, mean 27.5 (based on 566 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01230 (0.00587 - 0.02579), b=3.02 (2.85 - 3.19), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.1   ±0.68 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (25 of 100) .