You can sponsor this page

Sewellia diardi Roberts, 1998

Upload your photos and videos
Google image
Image of Sewellia diardi
Sewellia diardi
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cypriniformes (Carps) > Balitoridae (River loaches)
Etymology: diardi: Named for Diard, naturalist-explorer of Indo-China and Indonesia.  More on author: Roberts.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Se Kong watershed, the southern-most large tributary of Mekong in Laos.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 38650)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Động vật có xương sống: 35 - 36. Differs from members of the genus by the following combination of characters: absence of dark stripes on body; absence of bold concentric bands on posterior part of paired fins; pelvic fin not reaching anal-fin origin; general appearance robust, body width at dorsal-fin origin 24.2-28.0% SL; caudal peduncle depth 10.7-11.2% SL; caudal peduncle length 0.8-0.9 times in its depth; predorsal body length 51.3-53.7% SL; pelvic-fin origin in front of dorsal-fin origin; absence of cavity around mouth; skin-fold between oropectoral membrane and ventral surface of head running from pectoral-fin origin to second rostral barbel; tubercles on dorsal part of head concentrated on lateral part of snout; absence of large tubercles on branched pectoral-fin rays 15-21; and 60-70 lateral line scales (Ref. 40433).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits hill streams. Occurs sympatrically with S. speciosa.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Roberts, T.R., 1998. Systematic revision of the balitorid loach genus Sewellia of Vietnam and Laos, with diagnoses of four new species. Raffles Bull. Zool. 46(2):271-288. (Ref. 38650)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 19 February 2011

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00562 (0.00239 - 0.01326), b=3.08 (2.87 - 3.29), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .